dã man
Hành vi thú tính của anh ta đã gây sốc cho mọi người tại hiện trường.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
dã man
Hành vi thú tính của anh ta đã gây sốc cho mọi người tại hiện trường.
tàn ác
Cô ấy kinh hoàng trước những hành động tàn ác do chế độ độc tài gây ra.
xấu xa
Âm mưu độc ác của nhân vật phản diện nhằm lật đổ chính phủ.
sự chua chát
Các cuộc đàm phán kinh doanh đổ vỡ trong một cơn bão gay gắt, khi mỗi bên buộc tội bên kia không trung thực.
có hại
Ô nhiễm đã có tác động có hại đến quần thể động vật hoang dã địa phương.
trắng trợn
Sự coi thường trắng trợn của anh ta đối với các quy tắc đã khiến mọi người tức giận.
nhục nhã
Anh ấy đối mặt với sự trục xuất nhục nhã khỏi câu lạc bộ.
sự bất chính
Anh ta bị kết án vì sự bất chính của mình trong cộng đồng.
gây sốc
Những chi tiết rùng rợn của vụ bê bối tham nhũng đã liên quan đến một số quan chức cấp cao trong chính phủ, gây ra sự phẫn nộ của công chúng và yêu cầu trách nhiệm đạo đức.
ghê tởm
Anh ta đã thực hiện một hành động ghê tởm làm cộng đồng bị sốc.
nguy hại
Mạng xã hội có thể có ảnh hưởng nguy hại đến tâm trí của giới trẻ.
có tội
Cô ấy đã có tội trong kế hoạch lừa đảo.
đáng chê trách
Sự đối xử đáng lên án của công ty đối với công nhân đã châm ngòi cho các cuộc biểu tình.
sự đồi bại
Cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về sự đồi bại đạo đức trong cuộc sống của các nhân vật.
sự hai mặt
Sự gian dối của anh ta đã khiến anh ta mất đi sự tin tưởng của đồng nghiệp.
vô lương tâm
Họ coi việc tăng giá là vô lý và từ chối trả tiền.
lòng tham
Cuốn tiểu thuyết miêu tả một nhân vật bị tiêu hao bởi lòng tham và sự tham lam.
tham lam
Ánh mắt tham lam trong mắt cô ấy cho thấy rõ rằng cô ấy muốn chiếc vòng cổ sang trọng mà bạn cô ấy đang đeo.
phản bội
Mặc dù hứa hẹn trung thành, cố vấn xảo trá đã phản bội lòng tin của hội đồng hoàng gia.
tục tĩu
Anh ta bị khiển trách vì đưa ra những bình luận tục tĩu trong cuộc họp.
tham nhũng
Anh ta giành được quyền lực thông qua những hành vi tham nhũng.
tham lam
Bản chất tham lam của anh ta khiến anh ta không được lòng đồng nghiệp.
tham ăn
Lòng tham tham lam như lợn của các giám đốc đã dẫn đến sự sụp đổ của công ty.
ngang bướng
Hành vi bướng bỉnh của anh ấy khiến cha mẹ lo lắng.
phóng đãng
Lối sống phóng đãng của anh ta cuối cùng đã dẫn đến scandal.
tham muốn
Anh ấy có xu hướng tham lam thành công của đồng nghiệp hơn là chúc mừng nó.
hà tiện
Bà nội được biết đến với cách sống tiết kiệm, hiếm khi tiêu tiền ngay cả cho bản thân.
sự trác táng
Bữa tiệc nhanh chóng biến thành sự trụy lạc say xỉn.
sự phóng đãng
Cuốn tiểu thuyết miêu tả sự suy đồi chậm rãi của một người đàn ông giàu có nhưng vô mục đích.
kinh tởm
Cô ấy coi sự phản bội là một hành động đáng ghét.
suy đồi
Xã hội suy đồi bị chỉ trích vì sự ám ảnh với của cải vật chất và những thú vui hời hợt.
khó chịu
Anh ta có tiếng khó chịu trong khu phố vì quá khứ tội phạm của mình.
cướp biển
Những tên cướp biển của Phố Wall đã thay đổi ngành công nghiệp.
kẻ phóng đãng
Ông được biết đến như một kẻ phóng đãng, ít quan tâm đến hậu quả của hành động mình.
kẻ bất lương
Tên vô lại đó đã nói dối tất cả mọi người mà hắn gặp.
kẻ bất lương
kẻ cướp
Những kẻ cướp đã phục kích đoàn lữ hành vào lúc bình minh.
tái phạm
Chính trị gia hứa hẹn cải cách nhưng sớm tái phạm vào các hành vi tham nhũng.
by any means that is necessary