500 Động Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh - Top 1 - 25 Động từ

Ở đây bạn được cung cấp phần 1 của danh sách các động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "có", "nói" và "làm".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
500 Động Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh
to be [Động từ]
اجرا کردن

Ex: Is there a specific menu for vegetarians ?

Có thực đơn đặc biệt cho người ăn chay không?

to have [Động từ]
اجرا کردن

Ex: He has a Bachelor 's degree in Computer Science .

Anh ấy bằng cử nhân Khoa học Máy tính.

to do [Động từ]
اجرا کردن

làm

Ex:

Bạn đã làm gì với đôi tay của mình?

to get [Động từ]
اجرا کردن

nhận được

Ex: Did you get any interesting gifts for your birthday ?

Bạn có nhận được món quà thú vị nào cho sinh nhật không?

to know [Động từ]
اجرا کردن

biết

Ex: He knows that he made a mistake and apologizes for it .

Anh ấy biết rằng mình đã phạm sai lầm và xin lỗi vì điều đó.

to go [Động từ]
اجرا کردن

đi

Ex: He went into the kitchen to prepare dinner for the family.

Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.

to say [Động từ]
اجرا کردن

nói

Ex: She is saying that she needs some space to think .

Cô ấy nói rằng cô ấy cần một chút không gian để suy nghĩ.

to make [Động từ]
اجرا کردن

làm

Ex: The students will make a model of the solar system for the science fair .

Các học sinh sẽ làm một mô hình hệ mặt trời cho hội chợ khoa học.

to think [Động từ]
اجرا کردن

nghĩ

Ex: I do n't think that she 's being honest about her intentions .

Tôi không nghĩ rằng cô ấy thành thật về ý định của mình.

to see [Động từ]
اجرا کردن

nhìn thấy

Ex:

Anh ấy thấy một con nhện đang bò lên tường.

to want [Động từ]
اجرا کردن

muốn

Ex: I just want a glass of water for today .

Tôi chỉ muốn một ly nước cho hôm nay.

to take [Động từ]
اجرا کردن

lấy

Ex: He took the puppy in his arms and petted it .

Anh ấy bế chú cún con trong vòng tay và vuốt ve nó.

to look [Động từ]
اجرا کردن

nhìn

Ex:

Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ và thấy hoàng hôn.

to use [Động từ]
اجرا کردن

sử dụng

Ex: I am making a smoothie using frozen fruit and yogurt .

Tôi đang làm một ly sinh tố bằng cách sử dụng trái cây đông lạnh và sữa chua.

to let [Động từ]
اجرا کردن

để

Ex: I will let you borrow my book if you promise to return it .

Tôi sẽ cho phép bạn mượn sách của tôi nếu bạn hứa trả lại.

to come [Động từ]
اجرا کردن

đến

Ex:

Con mèo đến cửa mỗi sáng.

to need [Động từ]
اجرا کردن

cần

Ex: I need music to help me focus when I work .

Tôi cần âm nhạc để giúp tập trung khi làm việc.

to mean [Động từ]
اجرا کردن

có nghĩa là

Ex: The siren means there 's an emergency .

Còi báo động có nghĩa là có một trường hợp khẩn cấp.

to give [Động từ]
اجرا کردن

đưa

Ex: She gave me a key to access the storage room .

Cô ấy đã đưa cho tôi một chìa khóa để vào phòng lưu trữ.

to start [Động từ]
اجرا کردن

bắt đầu

Ex: I started learning a new language last month .

Tôi đã bắt đầu học một ngôn ngữ mới vào tháng trước.

to try [Động từ]
اجرا کردن

cố gắng

Ex: I 'm going to try to study for my exam .

Tôi sẽ cố gắng học cho kỳ thi của mình.

to talk [Động từ]
اجرا کردن

nói

Ex: She was talking about starting a new hobby .

Cô ấy nói về việc bắt đầu một sở thích mới.

to work [Động từ]
اجرا کردن

làm việc

Ex: She works passionately to make a difference in the world .

Cô ấy làm việc một cách đam mê để tạo nên sự khác biệt trên thế giới.

to feel [Động từ]
اجرا کردن

cảm thấy

Ex: His kindness and support made her feel loved and valued .

Lòng tốt và sự hỗ trợ của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy được yêu thương và trân trọng.

to tell [Động từ]
اجرا کردن

nói

Ex: She told her family about her exciting job offer .

Cô ấy kể với gia đình về lời mời làm việc thú vị của mình.