Sách English File – Cơ bản - Bài học 9C
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9C trong sách giáo trình English File Elementary, như "trăm", "năm mươi", "nghìn", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
used when we want to talk about a person or thing for the first time or when other people may not know who or what they are

một
Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ khi lớn lên.
the number 100

trăm
Có một trăm loài chim khác nhau có thể được phát hiện trong công viên quốc gia này.
used to connect two words, phrases, or sentences referring to related things

và
Con mèo mềm mại và có lông.
the number 5

năm, con số năm
Tôi có năm cái bánh quy trong hộp cơm trưa.
referring to the numerical value that represents the result of multiplying two by one hundred

hai trăm
Anh ấy đã chạy tổng cộng hai trăm dặm trong quá trình luyện tập cho cuộc thi marathon.
referring to the numerical value that represents the quantity or value obtained by multiplying three by one hundred

ba trăm
Cô ấy đã tiết kiệm ba trăm đô la để mua một máy tính xách tay mới cho việc học của mình.
the number 50

năm mươi
Có năm mươi người tham gia trong cuộc chạy marathon, biến nó thành một sự kiện nhỏ nhưng cạnh tranh.
the number 75

bảy mươi lăm
Sau khi xem xét ngân sách, họ nhận ra rằng họ đã tiêu bảy mươi lăm phần trăm quỹ của họ cho dự án.