Sách English File – Cơ bản - Bài học 9C

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9C trong sách giáo trình English File Elementary, như "trăm", "năm mươi", "nghìn", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English File – Cơ bản
a [Hạn định từ]
اجرا کردن

một

Ex: She found a job at a company downtown .

Cô ấy đã tìm được một công việc tại một công ty ở trung tâm thành phố.

hundred [Số từ]
اجرا کردن

trăm

Ex: The ancient ruins are over a hundred years old , attracting tourists from around the world .

Những tàn tích cổ đại đã hơn trăm năm tuổi, thu hút khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới.

and [Liên từ]
اجرا کردن

Ex: She likes to dance and sing in her free time .

Cô ấy thích nhảy hát trong thời gian rảnh.

five [Số từ]
اجرا کردن

năm

Ex: She drew a picture of a hand with five fingers .

Cô ấy đã vẽ một bức tranh về một bàn tay với năm ngón tay.

two hundred [Tính từ]
اجرا کردن

hai trăm

Ex: The concert was attended by nearly two hundred people , filling the small venue to capacity .

Buổi hòa nhạc đã được tham dự bởi gần hai trăm người, lấp đầy địa điểm nhỏ đến sức chứa tối đa.

three hundred [Tính từ]
اجرا کردن

ba trăm

Ex: The marathon route was extended to three hundred kilometers , attracting runners from around the world .

Tuyến đường marathon đã được kéo dài đến ba trăm kilômét, thu hút các vận động viên từ khắp nơi trên thế giới.

fifty [Số từ]
اجرا کردن

năm mươi

Ex: The recipe calls for fifty grams of sugar to create the perfect balance of sweetness .

Công thức yêu cầu năm mươi gam đường để tạo ra sự cân bằng hoàn hảo của vị ngọt.

seventy-five [Số từ]
اجرا کردن

bảy mươi lăm

Ex:

Nhiệt độ đạt đến mức dễ chịu là bảy mươi lăm độ Fahrenheit, hoàn hảo cho một ngày ở công viên.

thousand [Số từ]
اجرا کردن

nghìn

Ex: The entrepreneur dreamed of building a company that would employ several thousand people across the globe .

Doanh nhân mơ ước xây dựng một công ty sẽ tuyển dụng vài nghìn người trên toàn cầu.

million [Số từ]
اجرا کردن

triệu

Ex: The ambitious project aimed to plant a million trees , contributing to environmental conservation .

Dự án đầy tham vọng nhằm trồng một triệu cây xanh, góp phần bảo vệ môi trường.