Sách English File - Cao cấp - Bài học 4A
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4A trong sách giáo trình English File Advanced, chẳng hạn như "rùng rợn", "hấp dẫn", "không hợp lý", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a set of printed pages that are held together in a cover so that we can turn them and read them

sách
Cuốn sách yêu thích của tôi là một tiểu thuyết cổ điển đã được truyền qua nhiều thế hệ.
a story that we can watch on a screen, like a TV or in a theater, with moving pictures and sound

phim
Như một phần của khóa học nghiên cứu phim của họ, sinh viên đã phân tích nghệ thuật quay phim và cấu trúc câu chuyện của nhiều bộ phim biểu tượng.
strange or unnatural in a way that might cause uneasiness or slight fear

rùng rợn, đáng sợ
Sự im lặng kỳ lạ trong nghĩa trang hoàn toàn là đáng sợ.
developing, moving, or changing with high speed

nhanh, di chuyển nhanh
Dòng sông chảy xiết khiến các vận động viên bơi lội khó giữ thăng bằng.
exciting and intriguing in a way that attracts one's attention

hấp dẫn, ly kỳ
Bộ phim tài liệu đã cung cấp một câu chuyện hấp dẫn về nhiệm vụ giải cứu, nắm bắt được sự căng thẳng và kịch tính của thử thách đau đớn.
lingering in one's mind due to an unforgettable quality, particularly sadness, frightfulness, or beauty

ám ảnh, khó quên
Vẻ đẹp ám ảnh của lâu đài bị bỏ hoang thu hút những nhà thám hiểm tò mò từ khắp nơi.
inspiring positive emotions such as joy, happiness, and affection in the viewer or reader

ấm lòng, cảm động
Bất ngờ của cậu bé dành cho mẹ thực sự ấm lòng.
requiring significant effort to overcome or complete

khá vất vả, đòi hỏi nhiều công sức
Vài dặm cuối khá vất vả sau khi mưa biến con đường thành bùn.
not seeming believable or reasonable enough to be considered true

không hợp lý, khó tin
Lý do của anh ấy vì không hoàn thành bài tập đúng hạn là không hợp lý; nó thiếu tính đáng tin cậy.
arousing interest and curiosity due to being strange or mysterious

hấp dẫn, kỳ lạ
Cô ấy thấy nụ cười bí ẩn của người lạ hấp dẫn, tự hỏi nó che giấu những bí mật gì.
causing powerful emotions of sympathy or sorrow

cảm động, xúc động
Lời tri ân xúc động dành cho những người lính đã hy vừa đau lòng vừa đẹp đẽ.
causing one to seriously think about a certain subject or to consider it

kích thích suy nghĩ, kích thích trí tuệ
Những chủ đề kích thích suy nghĩ của cuốn tiểu thuyết về bản sắc và khám phá bản thân đã tạo được tiếng vang sâu sắc với độc giả.
