chơi
Những đứa trẻ đang chơi nhảy lò cò trên vỉa hè.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Unit 3 trong sách giáo trình Headway Elementary, như "chơi", "mùa xuân", "nghe", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chơi
Những đứa trẻ đang chơi nhảy lò cò trên vỉa hè.
nhạc cụ
Cửa hàng bán nhiều loại nhạc cụ, bao gồm sáo và kèn trumpet.
gôn
Anh ấy luyện tập cú đánh golf của mình tại bãi tập.
đi
Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
rạp chiếu phim
Tôi thích xem phim hành động ở rạp chiếu phim hơn là ở nhà.
bơi lội
Anh ấy đã giành huy chương vàng môn bơi lội tại giải vô địch quốc gia.
lướt ván buồm
Cô ấy đã tham gia một bài học lướt ván buồm lần đầu tiên và nhanh chóng yêu thích sự hưng phấn mà nó mang lại.
phòng tập thể hình
Phòng tập thể dục đông nghịt người sau giờ làm.
xem
Cô ấy ngồi trên ghế đá công viên và xem lũ trẻ chơi trong sân chơi.
truyền hình
Tivi trong phòng khách khá lớn.
trò chơi máy tính
Trò chơi máy tính mới có đồ họa tuyệt đẹp và các cấp độ thú vị.
nghe
Lắng nghe kỹ, và bạn có thể nghe thấy tiếng chim hót trên cây.
âm nhạc
Tôi nghe nhạc để thư giãn và giải tỏa căng thẳng sau một ngày dài.
khiêu vũ
Khiêu vũ có thể là một cách tuyệt vời để giữ dáng và vui vẻ.
câu cá
Câu cá bị cấm trong khu bảo tồn thiên nhiên này.
trượt tuyết
Trượt tuyết là một môn thể thao mùa đông phổ biến ở nhiều vùng núi trên khắp thế giới.
môn đạp xe
Đạp xe là một phương thức giao thông thân thiện với môi trường giúp giảm lượng khí thải carbon.
nấu ăn
Nấu ăn của cô ấy luôn nhận được lời khen trong các buổi họp mặt gia đình.
mùa
Mùa hè là mùa yêu thích của tôi vì tôi có thể đi biển.
mùa xuân
Nhiều người dọn dẹp mùa xuân để dọn dẹp nhà cửa.
mùa hè
Tôi thích đi dã ngoại trong công viên và tận hưởng thời tiết đẹp vào mùa hè.
mùa thu
Tổ chức làm việc để khám phá những bí mật chính phủ đã bị giấu kín khỏi công chúng.
mùa đông
Con tôi mong đợi được nhận quà trong những ngày nghỉ đông.
tháng
Cha tôi thanh toán hóa đơn của mình vào đầu tháng.