Sách Headway - Cơ bản - Tiếng Anh hàng ngày (Đơn vị 9)

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 Tiếng Anh Hàng Ngày trong sách giáo trình Headway Elementary, như "vòng xuyến", "nhà ga", "bảo tàng", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Headway - Cơ bản
direction [Danh từ]
اجرا کردن

hướng

Ex: The compass indicated the correct direction to help the hikers find their way through the forest .

La bàn chỉ ra hướng đúng để giúp những người đi bộ đường dài tìm đường qua rừng.

roundabout [Danh từ]
اجرا کردن

vòng xuyến

Ex: The new roundabout helped to reduce traffic congestion at the busy junction .

Vòng xoay mới đã giúp giảm ùn tắc giao thông tại ngã tư đông đúc.

car park [Danh từ]
اجرا کردن

bãi đậu xe

Ex: The hotel offers a secure car park for guests who arrive by car .

Khách sạn cung cấp bãi đậu xe an toàn cho những vị khách đến bằng ô tô.

traffic lights [Danh từ]
اجرا کردن

đèn giao thông

Ex: Pedestrians waited for the green signal from the traffic lights to cross the street safely .

Người đi bộ đợi tín hiệu xanh từ đèn giao thông để băng qua đường một cách an toàn.

train station [Danh từ]
اجرا کردن

nhà ga

Ex: I met my friend at the train station and we traveled together .

Tôi đã gặp bạn mình tại nhà ga và chúng tôi đã đi cùng nhau.

اجرا کردن

vạch sang đường dành cho người đi bộ

Ex: He waited patiently at the pedestrian crossing for the signal to change .

Anh ấy kiên nhẫn chờ đợi tại vạch sang đường dành cho người đi bộ để tín hiệu thay đổi.

traffic sign [Danh từ]
اجرا کردن

biển báo giao thông

Ex: Some traffic signs are hard to see at night without proper lighting .

Một số biển báo giao thông khó nhìn thấy vào ban đêm nếu không có ánh sáng thích hợp.

over [Trạng từ]
اجرا کردن

qua

Ex:

Cô ấy nhìn sang phía bên kia căn phòng để thu hút sự chú ý của anh ấy.

up [Trạng từ]
اجرا کردن

lên

Ex:

Anh ấy với lên và bật đèn.

under [Giới từ]
اجرا کردن

dưới

Ex: The cat hid under the table when it heard a loud noise .

Con mèo trốn dưới bàn khi nghe thấy tiếng ồn lớn.

along [Trạng từ]
اجرا کردن

cùng

Ex:

Tôi có thể đi cùng bạn trong chuyến đi biển của bạn không?

through [Giới từ]
اجرا کردن

xuyên qua

Ex:

Họ đi bộ xuyên qua đường hầm và thấy mình ở bãi biển.

on [Giới từ]
اجرا کردن

trên

Ex: The plates are on the table .

Những cái đĩa trên bàn.

at [Giới từ]
اجرا کردن

tại

Ex: She is still waiting at the bus stop .

Cô ấy vẫn đang đợi trạm xe buýt.

down [Trạng từ]
اجرا کردن

xuống

Ex:

Máy bay đã hạ xuống qua những đám mây để hạ cánh.

onto [Giới từ]
اجرا کردن

lên

Ex: The cat leaped onto the kitchen counter , searching for scraps of food .
past [Trạng từ]
اجرا کردن

qua

Ex:

Đoàn tàu lao nhanh qua những ngôi làng nhỏ dọc theo tuyến đường.

station [Danh từ]
اجرا کردن

nhà ga

Ex:

Trạm xe buýt nằm ở trung tâm thành phố.

church [Danh từ]
اجرا کردن

nhà thờ

Ex: She lit a candle in the church to offer a prayer for her loved ones .

Cô ấy thắp một ngọn nến trong nhà thờ để cầu nguyện cho những người thân yêu của mình.

town hall [Danh từ]
اجرا کردن

tòa thị chính

Ex: The town hall serves as a hub for local government activities .

Tòa thị chính đóng vai trò là trung tâm cho các hoạt động của chính quyền địa phương.

bank [Danh từ]
اجرا کردن

ngân hàng

Ex: I went to the bank to deposit some money into my savings account .

Tôi đã đến ngân hàng để gửi một ít tiền vào tài khoản tiết kiệm của mình.

school [Danh từ]
اجرا کردن

trường học

Ex: My children go to school to learn new things and make friends .

Con tôi đi trường để học hỏi những điều mới và kết bạn.

museum [Danh từ]
اجرا کردن

bảo tàng

Ex: I enjoyed the temporary exhibition at the museum , which featured contemporary art from around the world .

Tôi rất thích triển lãm tạm thời tại bảo tàng, nơi trưng bày nghệ thuật đương đại từ khắp nơi trên thế giới.