Sách Headway - Trung cấp tiền - Đơn vị 2
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 trong sách giáo trình Headway Pre-Intermediate, như "puzzle", "lie-in", "chat", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
trò chơi
Trong chuyến đi cắm trại, chúng tôi đã chơi một trò chơi đố chữ xung quanh đống lửa trại.
làm
Quan trọng là phải làm bài tập về nhà trước khi đến lớp.
câu đố
Cô ấy đã dành hàng giờ làm việc trên trò chơi ghép hình, cẩn thận ghép từng mảnh lại với nhau để lộ ra hình ảnh cuối cùng.
đi
Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
phòng tập thể hình
Phòng tập thể dục đông nghịt người sau giờ làm.
có
Anh ấy có bằng cử nhân Khoa học Máy tính.
ngủ nướng
Một chiếc giường ấm cúng và không có lịch trình tạo nên ngủ nướng hoàn hảo.
gặp gỡ
Cô ấy đề nghị gặp nhau ở thư viện để học cùng nhau.
bạn
Jenny và Amy đã là bạn trong nhiều năm, và họ thường cùng nhau đi bộ đường dài để khám phá thiên nhiên.
đồ uống
Đồ uống yêu thích của anh ấy là nước cam vắt tươi.
xem
Cô ấy ngồi trên ghế đá công viên và xem lũ trẻ chơi trong sân chơi.
kịch
Tôi đã có vé xem một vở kịch tại nhà hát thành phố cuối tuần này.
truyền hình
Tivi trong phòng khách khá lớn.
trò chuyện
Trong buổi tiệc, chúng tôi ngồi bên lò sưởi và trò chuyện về phim ảnh và âm nhạc.
điện thoại
Cô ấy luôn mang theo điện thoại của mình để giao tiếp nhanh chóng.
đi ra ngoài
Họ đã lên kế hoạch đi chơi để xem phim và ăn kem.
bữa ăn
Trung bình, mọi người tiêu thụ ba bữa ăn mỗi ngày: bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.
tiệc nướng ngoài trời
Anh ấy mời tôi đến tiệc nướng ngoài trời của anh ấy vào thứ bảy tới.
nghe
Lắng nghe kỹ, và bạn có thể nghe thấy tiếng chim hót trên cây.
âm nhạc
Tôi nghe nhạc để thư giãn và giải tỏa căng thẳng sau một ngày dài.
không có gì
Bất chấp nỗ lực của mình, anh ấy không phát hiện ra gì ngoài sự thất vọng.
to use a device like a camera or cellphone to capture an image of something or someone
tạp chí
Tôi đăng ký một tạp chí khoa học giúp tôi cập nhật những khám phá khoa học.
đi bộ
Trong giờ nghỉ trưa, cô ấy thường đi dạo.
thăm
Anh trai tôi ghé thăm tôi mỗi khi anh ấy đến thị trấn.
thành phố
Họ đang lên kế hoạch một chuyến tham quan thành phố để khám phá những viên ngọc ẩn và các điểm tham quan địa phương.
mua sắm
Nhiều người thích mua sắm trực tuyến vì sự tiện lợi của giao hàng tận nhà.
quần áo
Tôi cần giặt quần áo của mình trước khi có thể mặc lại.
điểm
to make an attempt to achieve or do something
hợp với
Những tông màu trung tính có xu hướng hợp với anh ấy, làm nổi bật phong cách cổ điển và tinh tế.
to choose not to communicate or interact with other people
tự tin
Tôi tự tin rằng chúng ta có thể hoàn thành dự án đúng hạn.
ghé qua
Thật tiện lợi để ghé qua cửa hàng góc phố mua đồ tạp hóa.