to either predict the future or uncover hidden truths with the use of supernatural forces

tiên đoán, đoán trước
Nhà huyền bí đã cố gắng tiên đoán vị trí bí mật của kho báu bị mất.
the practice of seeking knowledge or insight about the future, often using supernatural methods

bói toán, sự tiên tri
Các lá bài tarot ngày nay thường được sử dụng cho sự bói toán.
any kind of higher power deity like gods and goddesses

thần thánh, thần linh
Nhiều người chuyển sang cầu nguyện và thờ phượng như một cách để kết nối với thần thánh và tìm kiếm sự hướng dẫn từ các quyền năng cao hơn.
to give up or reject a belief, claim, or practice through formal or public declaration

từ bỏ, thoái thác
Đối mặt với những sự thật mới, anh ấy đã từ bỏ lập trường trước đây của mình về vấn đề này.
to reach or to be able to reach and enter a place

tiếp cận, có quyền truy cập vào
Đường mòn đi bộ đường dài cung cấp một cách để du khách tiếp cận đỉnh núi.
to agree to something such as a request, proposal, demand, etc.

đồng ý, chấp thuận
Sau các cuộc đàm phán kỹ lưỡng, cả hai bên đã có thể chấp nhận các điều khoản của hiệp định thương mại.
a toxic substance produced and secreted by certain animals, typically used for defense or hunting

nọc độc, chất độc
Một số loài ếch sản xuất nọc độc như một biện pháp phòng vệ hóa học.
possessing or producing a toxin that is injected or delivered into another organism through a bite, sting, or other means

độc, có nọc độc
Con thằn lằn phô bày cái lưỡi độc đầy màu sắc rực rỡ như một lời cảnh báo với những kẻ săn mồi tiềm năng.
a monumental building dedicated to gods and goddesses

đền thờ các vị thần, nơi thờ cúng các vị thần
Pantheon ở Rome là một trong những tòa nhà cổ được bảo tồn tốt nhất và ban đầu được xây dựng như một ngôi đền dành cho tất cả các vị thần của Rome cổ đại.
the belief that God and the universe are one and the same, considering the entire natural world as a divine expression of God

thuyết phiếm thần, niềm tin rằng Chúa và vũ trụ là một
Thuyết phiếm thần cho rằng toàn bộ vũ trụ là linh thiêng và thần tính hiện diện trong mọi thứ, từ nguyên tử nhỏ nhất đến sự mênh mông của vũ trụ.
an aching cyst of pus in the tissues of the body

ổ áp xe, mụn mủ
Cô ấy bị áp xe trên ngón tay sau khi một vết cắt sâu bị nhiễm trùng.
the deliberate or natural removal of a part from a whole, especially through cutting, separation, or detachment

sự cắt bỏ, sự tách rời
Sự tách rời chính trị khỏi liên minh đã dẫn đến nhiều năm bất ổn.
to secretly depart, typically with something, like money, that does not rightfully belong to one

bỏ trốn, lẩn trốn
Với một động tác nhanh nhẹn, tên móc túi biến mất cùng với ví của khách du lịch, hòa lẫn một cách hoàn hảo vào những con phố đông đúc của thành phố.
the act of bending or curving, especially of a joint or limb

uốn cong
Vận động viên thể dục đã thể hiện sự uốn cong cột sống đặc biệt trong động tác gập người về phía sau.
capable of bending easily without breaking

linh hoạt, dẻo dai
Ống cao su linh hoạt, cho phép nó uốn quanh các góc mà không bị gấp khúc.
the quality of being easily bent without breaking or injury

sự linh hoạt, tính dẻo dai
Tính linh hoạt của vật liệu làm cho nó lý tưởng để tạo ra quần áo bền.
the act of helping others especially in challenging situations

sự giúp đỡ, sự hỗ trợ
Các nhân viên cứu trợ nhân đạo đã cung cấp sự giúp đỡ cho những người tị nạn, cung cấp hỗ trợ y tế và nhân đạo.
the group of religious ministers

bộ
Bộ đã làm việc cùng nhau để cung cấp sự chăm sóc mục vụ và hướng dẫn cho những người đối mặt với thách thức cá nhân hoặc khủng hoảng.
