mỏ
Cái mỏ sắc nhọn của đại bàng đã giúp nó xé toạc con mồi.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - Bài 3 trong sách giáo khoa Summit 1B, như "đàn", "móng guốc", "bảo vệ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
mỏ
Cái mỏ sắc nhọn của đại bàng đã giúp nó xé toạc con mồi.
sừng
Những cái sừng của con cừu đực rất ấn tượng và xoắn chặt quanh đầu nó.
nhóm xã hội
Nhóm xã hội của cô ấy tại nơi làm việc thường tổ chức các sự kiện sau giờ làm.
bảo vệ
Vỏ bọc dày, bảo vệ đảm bảo thiết bị mỏng manh bên trong vẫn an toàn trong quá trình vận chuyển.
đặc điểm
Đặc điểm chính của công viên quốc gia là thác nước tuyệt đẹp, thu hút hàng ngàn du khách mỗi năm.
đàn
Khi mặt trời lặn, đàn hồng hạc tụ tập ở mép nước, bộ lông sặc sỡ của chúng phủ một màu hồng lên đầm lầy.
bầy
Một đàn voi lớn di chuyển ngang qua thảo nguyên.
đàn
Thợ lặn kinh ngạc trước đàn cá khổng lồ bao quanh rạn san hô.
bầy
Những con chó hoang châu Phi đã hình thành một bầy đoàn kết, cùng nhau hạ gục con mồi lớn.
móng vuốt
Những móng vuốt của đại bàng bám chặt vào cành cây.
móng
Móng guốc của con ngựa tạo ra âm thanh nhịp nhàng khi nó chạy nước kiệu trên con đường.