Sách Summit 2B - Đơn vị 10 - Bài học 1
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - Bài 1 trong sách giáo khoa Summit 2B, như "sa thải", "gây ra", "bị bệnh", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
problems or difficulties that arise, especially in relation to a service or facility, which require resolution or attention

vấn đề, khó khăn
something that causes difficulties and is hard to overcome

vấn đề, khó khăn
to be the reason for a specific incident or result

gây ra, dẫn đến
Khám phá khoa học đã mang lại những tiến bộ trong y học.
to complete or conduct a task, job, etc.

thực hiện, hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc
Thám tử được giao nhiệm vụ tiến hành cuộc điều tra về vụ mất tích bí ẩn.
to start experiencing symptoms of an illness

bắt đầu xuất hiện triệu chứng bệnh, mắc bệnh
Cả gia đình bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn hải sản bị ô nhiễm.
to create something, usually an idea, a solution, or a plan, through one's own efforts or thinking

đề xuất, xây dựng
Khi tôi đến, họ đã nghĩ ra một kế hoạch.
to manage or function without someone or something that is typically needed or desired
to dismiss employees due to financial difficulties or reduced workload

cho nhân viên nghỉ việc vì lý do tài chính, cắt giảm nhân sự do ít việc
Chính phủ đã sa thải hàng nghìn công nhân do cắt giảm ngân sách.
to tolerate something or someone unpleasant, often without complaining

chịu đựng, chịu được
Bạn bè chịu đựng những điểm khác biệt và kỳ quặc của nhau để duy trì mối quan hệ bền vững.
to use the available supply of something, leaving too little or none

hết sạch, cạn kiệt
Cửa hàng hết nước rửa tay khô trong đại dịch.
to entirely remove something

xóa sạch hoàn toàn, xóa bỏ
Họ đã loại bỏ hoàn toàn vết bẩn khỏi thảm bằng dung dịch tẩy rửa.
| Sách Summit 2B | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 6 - Xem trước | Đơn vị 6 - Bài học 4 | Đơn vị 7 - Bài học 4 | Đơn vị 8 - Bài học 1 |
| Đơn vị 8 - Bài học 4 | Đơn vị 9 - Bài học 2 | Đơn vị 9 - Bài học 4 | Đơn vị 10 - Bài học 1 |