Sách Solutions - Cơ bản - Đơn vị 5 - 5F
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - 5F trong sách giáo trình Solutions Elementary, chẳng hạn như "lục địa", "gần", "điểm la bàn", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
one of the main directions on a compass, such as north, south, east, or west, or intermediate directions like northeast or southwest

hướng la bàn, điểm la bàn
Cô ấy đã sử dụng la bàn để định hướng đúng hướng la bàn.
the direction on our right when we watch the sunrise

nam,buổi trưa, the direction down on most maps
Hôm nay gió thổi từ nam.
the direction on our left when we watch the sunrise

bắc,phương bắc, the direction up on most maps
Nhiều loài chim di cư bay về phía nam vào mùa đông và trở lại phía bắc vào mùa xuân.
the direction from which the sun rises, which is on the right side of a person facing north

đông,hướng đông, the direction where the sun rises
Gió thổi từ đông, mang đến một sự thay đổi thời tiết.
the direction toward which the sun goes down, which is on the left side of a person facing north

tây,phương tây, the direction where the sun sets
Phương tây thường được liên tưởng đến những khái niệm về tự do và phiêu lưu.
any of the large land masses of the earth surrounded by sea such as Europe, Africa or Asia

lục địa
Châu Á là lục địa lớn nhất và là nơi có nhiều nền văn minh cổ đại.
the most southern continent where the South Pole is situated

Nam Cực, lục địa cực nam nơi có Nam Cực
Lục địa Nam Cực được bao phủ bởi một lớp băng dày.
a large island country in Southwest Pacific Ocean, known for its unique wildlife such as kangaroos

Úc
Khí hậu của Úc thay đổi rất nhiều trên khắp đất nước, từ nhiệt đới ở phía bắc đến ôn đới ở phía nam.
the second smallest continent, next to Asia in the east, the Atlantic Ocean in the west, and the Mediterranean Sea in the south

Châu Âu
Châu Âu là nơi có một số trường đại học lâu đời nhất và các tổ chức giáo dục uy tín nhất thế giới.
the third largest continent in the world, consisting of Canada, the United States, Mexico, the countries of Central America, and Greenland

Bắc Mỹ, Bắc Châu Mỹ
Bắc Mỹ có khí hậu đa dạng, từ điều kiện Bắc Cực ở phía bắc Canada đến khí hậu nhiệt đới ở phía nam Mexico.
the largest continent in the world

Châu Á, lục địa Á
Nhật Bản là một quốc gia ở Châu Á nổi tiếng với công nghệ, anime và hoa anh đào.
the second largest continent

Châu Phi
Núi Kilimanjaro là đỉnh cao nhất ở Châu Phi.
the fourth largest continent in the world which is to the south of Central America and North America

Nam Mỹ, Châu Mỹ Latinh
Nhiều du khách đến thăm Nam Mỹ để khám phá những tàn tích cổ xưa, như Machu Picchu ở Peru.
having features or characteristics that are pleasing

hấp dẫn, quyến rũ
Ca sĩ có sức hút có giọng hát hấp dẫn làm say mê khán giả.
not pleasant to the mind or senses

xấu xí, khó coi
Cô ấy nhận được một kiểu tóc xấu xí mà cô ấy ngay lập tức hối hận.
above average in size or extent

lớn, to
Thành phố có một công viên lớn.
below average in physical size

nhỏ, bé
Căn phòng có một cửa sổ nhỏ chỉ để lọt vào một chút ánh sáng mặt trời.
not having any bacteria, marks, or dirt

sạch, vệ sinh
Cô ấy đã sử dụng một miếng bọt biển sạch để lau quầy bếp.
having stains, bacteria, marks, or dirt

bẩn, dơ
Cô ấy tìm thấy một vết bẩn trên chiếc áo sơ mi yêu thích của mình.