mua
Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới để thay thế chiếc cũ.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - 7C trong sách giáo trình Solutions Pre-Intermediate, như "charge", "waste", "refund", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
mua
Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới để thay thế chiếc cũ.
đủ khả năng chi trả
Lập ngân sách một cách khôn ngoan giúp các cá nhân có khả năng chi trả cho lối sống mong muốn mà không chi tiêu quá mức.
mượn
Công ty quyết định vay vốn từ ngân hàng để tài trợ cho dự án mở rộng.
tính phí
Một số nền tảng trực tuyến tính phí cho các tính năng cao cấp.
nhận được
Bạn có nhận được món quà thú vị nào cho sinh nhật không?
đưa
Cô ấy đã đưa cho tôi một chìa khóa để vào phòng lưu trữ.
cho mượn
Anh ấy đồng ý cho mượn xe của mình cho bạn bè vào cuối tuần.
mất
Thị trấn đã mất điện trong thời gian cúp điện.
nợ
Cô ấy nhận ra mình nợ chị gái một khoản tiền đáng kể sau khi vay tiền để sửa chữa ô tô.
to give money or something else of value in exchange for goods or services
cứu
Chúng ta phải cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng khỏi sự tuyệt chủng.
tiết kiệm
Họ đã tiết kiệm cho kỳ nghỉ mơ ước của mình và cuối cùng đã đến được điểm đến mơ ước.
bán
Anh ấy đã bán chiếc điện thoại thông minh cũ của mình cho bạn mình với giá hợp lý.
tiêu
Tôi cần phải cẩn thận để không tiêu quá nhiều vào những món đồ không cần thiết.
lãng phí
Công ty bị chỉ trích vì xu hướng lãng phí tài nguyên mà không xem xét đến tác động môi trường.
chi phí
Anh ta không biết về chi phí của việc sửa chữa.
hoàn tiền
Cửa hàng hoàn lại tiền nếu bạn không hài lòng với món hàng đã mua.
to not have enough of something