Sách Solutions - Trung cấp - Văn hóa 6
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Văn hóa 6 trong sách giáo trình Solutions Intermediate, như "lễ", "sĩ quan cấp cao", "lễ tốt nghiệp", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a formal event or ritual held to mark a special occasion
the things we wear to cover our body, such as pants, shirts, and jackets

quần áo, trang phục
(of a person) coming or acting before any other person

đầu tiên
Sinh viên đầu tiên nộp bài tập sẽ được điểm cộng thêm.
immediately preceding the present time

cuối cùng, trước
a period of time that is made up of twenty-four hours

ngày
a place where children learn things from teachers

trường học, trường
things that people and animals eat, such as meat or vegetables

thức ăn, đồ ăn
the action of successfully finishing studies at a high school or a university degree

tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
Tốt nghiệp thường là thời điểm để suy ngẫm về những thành tựu cá nhân.
a day that is legally recognized as a day off from work or school

ngày lễ, ngày nghỉ lễ
Đường phố yên tĩnh vì đó là một ngày lễ.
a TV or radio program made to entertain people

chương trình, buổi biểu diễn
the act of presenting something such as a play, piece of music, etc. for entertainment

màn trình diễn, buổi biểu diễn
a piece of music that has words

bài hát
a school that receives money from the parents of the students instead of the government

trường tư, trường dân lập
Chi phí học phí tại một trường tư có thể khá cao.
a school that provides free education due to being funded by the government

trường công lập, trường nhà nước
Không giống như các tổ chức tư nhân, trường công lập có thể tiếp cận được với tất cả mọi người, bất kể hoàn cảnh kinh tế của họ.
an individual who holds a higher rank or position of authority within a particular organization or institution, usually within the military or law enforcement

sĩ quan cấp cao, sĩ quan cao cấp
Sau buổi báo cáo, sĩ quan cấp cao đã trả lời các câu hỏi từ nhóm.
the military forces of a country, including the army, navy, air force, and sometimes other branches

lực lượng vũ trang, quân đội
Trong chiến tranh, lực lượng vũ trang hoạt động trên nhiều mặt trận.
the head of government in parliamentary democracies, who is responsible for leading the government and making important decisions on policies and law-making

thủ tướng, người đứng đầu chính phủ
Thủ tướng đã gặp gỡ các nhân vật nước ngoài để thảo luận về các hiệp định thương mại và hợp tác quốc tế.
the period of the year during which schools and universities hold classes

năm học, năm học thuật
Năm học ở một số quốc gia bắt đầu vào tháng 8 và kết thúc vào tháng 5.
| Sách Solutions - Trung cấp | |||
|---|---|---|---|
| Văn hóa 5 | Văn hóa 6 | ||
