Sách English Result - Cơ bản - Đơn vị 2 - 2D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - 2D trong sách giáo trình English Result Elementary, như "thời gian", "một nửa", "một phần tư", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English Result - Cơ bản
time [Danh từ]
اجرا کردن

thời gian

Ex: I 'm always late , I need to work on managing my time better .

Tôi luôn đến muộn, tôi cần phải làm việc để quản lý thời gian của mình tốt hơn.

past [Giới từ]
اجرا کردن

sau

Ex: She arrived at a quarter past two , just as promised .

Cô ấy đến lúc hai giờ mười lăm, đúng như lời hứa.

half [Danh từ]
اجرا کردن

một nửa

Ex: I cut the cake into halves and gave her one half .

Tôi cắt chiếc bánh thành hai nửa và đưa cho cô ấy một nửa.

o'clock [Trạng từ]
اجرا کردن

giờ

Ex:

Cô ấy kết thúc buổi tập piano lúc 7 giờ.

quarter [Danh từ]
اجرا کردن

phần tư

Ex: He arrived a quarter past eight , just in time for the presentation .

Anh ấy đến mười lăm phút sau tám giờ, vừa kịp lúc cho buổi thuyết trình.