Sách English Result - Cơ bản - Đơn vị 9 - 9D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9D trong sách giáo trình English Result Elementary, như "đồi", "cửa sổ", "gõ", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English Result - Cơ bản
stair [Danh từ]
اجرا کردن

cầu thang

Ex: Please do n't leave your toys on the stair , it 's dangerous .

Xin đừng để đồ chơi của bạn trên cầu thang, nó nguy hiểm.

rat [Danh từ]
اجرا کردن

chuột cống

Ex: Despite efforts to control their population , rats remain a common sight in urban areas .

Bất chấp những nỗ lực kiểm soát dân số của chúng, chuột vẫn là một cảnh tượng phổ biến ở các khu đô thị.

hill [Danh từ]
اجرا کردن

đồi

Ex: She jogged up the hill every morning as part of her workout .

Cô ấy chạy bộ lên đồi mỗi sáng như một phần của bài tập thể dục.

window [Danh từ]
اجرا کردن

cửa sổ

Ex: She looked out of the window and saw a rainbow in the distance .

Cô ấy nhìn ra cửa sổ và thấy một cầu vồng ở phía xa.

body [Danh từ]
اجرا کردن

cơ thể

Ex: The cat stretched its body lazily after a long nap in the sun .

Con mèo duỗi cơ thể một cách lười biếng sau một giấc ngủ dài dưới ánh nắng.

floor [Danh từ]
اجرا کردن

sàn

Ex: My child sits on the floor to play with his toys .

Con tôi ngồi trên sàn nhà để chơi với đồ chơi của mình.

notice [Danh từ]
اجرا کردن

thông báo

Ex: The job notice in the classifieds caught his attention , and he applied immediately .

Thông báo việc làm trong mục rao vặt đã thu hút sự chú ý của anh ấy, và anh ấy đã nộp đơn ngay lập tức.

to knock [Động từ]
اجرا کردن

Ex: The neighbor decided to knock on the door to return the borrowed sugar .

Người hàng xóm quyết định cửa để trả lại đường đã mượn.

bell [Danh từ]
اجرا کردن

chuông

Ex: The bell on the restaurant 's counter jingled when customers entered or exited the establishment .

Chuông trên quầy của nhà hàng kêu leng keng khi khách hàng ra vào cơ sở.