Sách English Result - Trung cấp tiền - Đơn vị 5 - 5D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - 5D trong sách giáo trình English Result Pre-Intermediate, như "keep off", "sign", "wheel", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English Result - Trung cấp tiền
to keep off [Động từ]
اجرا کردن

không vào

Ex: They asked us to keep off the fragile coral reefs while snorkeling .

Họ yêu cầu chúng tôi tránh xa các rạn san hô mỏng manh khi lặn với ống thở.

grass [Danh từ]
اجرا کردن

cỏ

Ex: We had a picnic on the soft grass in the park .

Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại trên cỏ mềm trong công viên.

to prohibit [Động từ]
اجرا کردن

cấm

Ex:

Công viên có biển báo cấm xả rác để duy trì sự sạch sẽ và bảo tồn môi trường.

sign [Danh từ]
اجرا کردن

dấu

Ex: In chemistry , chemical equations often include signs such as arrows ( ) to denote the direction of a reaction .

Trong hóa học, các phương trình hóa học thường bao gồm các dấu như mũi tên (→) để biểu thị hướng của phản ứng.

baseball cap [Danh từ]
اجرا کردن

mũ lưỡi trai bóng chày

Ex: Every player on the field wore a baseball cap with their team logo .

Mỗi cầu thủ trên sân đều đội một mũ bóng chày có logo đội của họ.

hood [Danh từ]
اجرا کردن

mũ trùm đầu

Ex: The jacket 's hood was lined with soft fleece , providing extra warmth during the winter .

Mũ trùm của áo khoác được lót bằng lớp lông cừu mềm, mang lại thêm ấm áp trong mùa đông.

rollerblade [Danh từ]
اجرا کردن

giày trượt patin

Ex: The rollerblades gave him better speed than regular skates .

Giày trượt patin mang lại cho anh ấy tốc độ tốt hơn so với giày trượt thông thường.

wheel [Danh từ]
اجرا کردن

vô lăng

Ex: She kept both hands on the wheel while driving .

Cô ấy giữ cả hai tay trên vô lăng khi lái xe.