Sách English Result - Trung cấp - Đơn vị 4 - 4D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - 4D trong sách giáo trình English Result Intermediate, chẳng hạn như "type", "fantasy", "comedy", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English Result - Trung cấp
type [Danh từ]
اجرا کردن

loại

Ex: Environmentalists study the impact of pollution on different types of ecosystems .

Các nhà môi trường học nghiên cứu tác động của ô nhiễm đối với các loại hệ sinh thái khác nhau.

film [Danh từ]
اجرا کردن

phim

Ex: The classic film " Casablanca " is often hailed as one of the greatest romance movies of all time .

Bộ phim kinh điển "Casablanca" thường được ca ngợi là một trong những bộ phim tình cảm vĩ đại nhất mọi thời đại.

action film [Danh từ]
اجرا کردن

phim hành động

Ex: He enjoys watching action films because of their thrilling plots and dynamic fight sequences .

Anh ấy thích xem phim hành động vì những cốt truyện ly kỳ và những cảnh đánh nhau sôi động.

comedy [Danh từ]
اجرا کردن

hài kịch

Ex: The movie is a comedy that pokes fun at traditional fairy tales .

Bộ phim là một hài kịch chế giễu những câu chuyện cổ tích truyền thống.

drama [Danh từ]
اجرا کردن

kịch

Ex: I got tickets to a drama at the city theater this weekend .

Tôi đã có vé xem một vở kịch tại nhà hát thành phố cuối tuần này.

fantasy [Danh từ]
اجرا کردن

giả tưởng

Ex: My favorite fantasy movie is ' The Lord of the Rings ' .

Bộ phim giả tưởng yêu thích của tôi là 'Chúa tể những chiếc nhẫn'.

musical [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc kịch

Ex:

Hamilton là một vở nhạc kịch đột phá kể về câu chuyện của Alexander Hamilton thông qua sự kết hợp độc đáo giữa hip-hop và các giai điệu truyền thống của nhạc kịch.

romance [Danh từ]
اجرا کردن

tiểu thuyết lãng mạn

Ex: The movie theater was packed with couples on Valentine 's Day , all eager to watch the latest romance film .

Rạp chiếu phim chật kín các cặp đôi vào Ngày Valentine, tất cả đều háo hức xem bộ phim tình cảm mới nhất.

science fiction [Danh từ]
اجرا کردن

khoa học viễn tưởng

Ex: He enjoys science fiction stories that make him think about the future .

Anh ấy thích những câu chuyện khoa học viễn tưởng khiến anh ấy suy nghĩ về tương lai.