pattern

Sách Four Corners 1 - Đơn vị 12 Bài học D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 12 Bài D trong sách giáo trình Four Corners 1, như "kỷ niệm", "cùng lúc", "mặc", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Four Corners 1
to celebrate
to celebrate
[Động từ]

to do something special such as dancing or drinking that shows one is happy for an event

ăn mừng, kỷ niệm

ăn mừng, kỷ niệm

Ex: The city is celebrating its bicentennial with a series of grand events. 

Thành phố đang kỷ niệm hai trăm năm với một loạt sự kiện lớn.

party
party
[Danh từ]

an event where people get together and enjoy themselves by talking, dancing, eating, drinking, etc.

tiệc,  buổi tiệc

tiệc, buổi tiệc

Ex: She's planning a surprise party for her mom's 60th birthday. 

Cô ấy đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ nhân dịp sinh nhật lần thứ 60 của mẹ mình.

red pepper
red pepper
[Danh từ]

a type of pepper with a very hot taste that is red in color

ớt đỏ, tiêu đỏ

ớt đỏ, tiêu đỏ

Ex: They made a fresh salad with chopped red pepper, cucumbers, and feta cheese. 

Họ làm một món salad tươi với ớt đỏ băm nhỏ, dưa chuột và phô mai feta.

to turn
to turn
[Động từ]

to reach a certain age

đạt đến, bước sang

đạt đến, bước sang

Ex: He turns 50 this month, and we're throwing a surprise party. 

Anh ấy sắp 50 tuổi vào tháng này, và chúng tôi đang tổ chức một bữa tiệc bất ngờ.

to wear
to wear
[Động từ]

to have something such as clothes, shoes, etc. on your body

mặc, đeo

mặc, đeo

Ex: The students were instructed to wear their school uniforms every day. 

Học sinh được yêu cầu mặc đồng phục học sinh mỗi ngày.

dress
dress
[Danh từ]

a piece of clothing worn by girls and women that is made in one piece and covers the body down to the legs but has no separate part for each leg

váy, trang phục

váy, trang phục

Ex: I want to buy a new dress for the wedding. 

Tôi muốn mua một chiếc váy mới cho đám cưới.

to dance
to dance
[Động từ]

to move the body to music in a special way

nhảy múa

nhảy múa

Ex: They danced around the bonfire at the camping trip. 

Họ đã nhảy xung quanh đống lửa trong chuyến đi cắm trại.

at the same time
at the same time
[Trạng từ]

in a manner where two or more things happen together

cùng lúc, đồng thời

cùng lúc, đồng thời

Ex: The alarm clock and the phone rang at the same time. 

Đồng hồ báo thức và điện thoại reo cùng một lúc.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek