Sách Face2face - Cơ bản - Đơn vị 9 - 9C
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9C trong sách giáo trình Face2Face Elementary, như "hổ", "cừu", "chim", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a powerful and large animal that is from the cat family and mostly found in Africa, with the male having a large mane

sư tử, họ mèo
Những chiếc răng sắc nhọn và móng vuốt của sư tử được sử dụng để săn mồi.
the flesh of a chicken that we use as food

gà, thịt gà
a type of large and wild animal that is from the cat family, has orange fur and black stripes, and is mostly found in Asia

hổ, mèo vằn
Hổ được biết đến với kỹ năng săn mồi và rình rập.
a large farm animal that we keep to use its milk or its meat

bò cái, bò
Người nông dân đã sử dụng một cái xô để lấy sữa tươi từ con bò.
a playful and intelligent animal that has a long tail and usually lives in trees and warm countries

khỉ, con khỉ
Cái đuôi dài của con khỉ giúp nó giữ thăng bằng khi di chuyển qua các cây.
a farm animal that we keep to use its meat or wool

cừu, chiên
Con cừu có bộ lông dày được dùng để may quần áo ấm.
a big and wild animal from the same family as dogs that hunts for food in groups

sói, sói xám
Sói gỗ, hay sói xám, được tìm thấy ở Bắc Mỹ, Âu Á và Trung Đông.
an animal that is small, eats plants, has a short tail, long ears, and soft fur

con thỏ
Tai dài của thỏ giúp chúng phát hiện âm thanh.
a small animal that lives in fields or houses, and often has fur, a long furless thin tail, and a pointed nose

chuột, chuột nhắt
Mẹ tôi hét lên khi nhìn thấy một con chuột nhỏ trốn sau giá sách.
a legless, long, and thin animal whose bite may be dangerous

con rắn, rắn
Con rắn lột bỏ lớp da cũ để mọc lớp da mới.
an animal with a beak, wings, and feathers that is usually capable of flying

chim, chim
Chúng tôi thích thú khi nghe tiếng hót du dương của chim từ xa.
an African ape which has a large head and short neck that looks like a monkey with no tail

khỉ đột
Khỉ đột thể hiện các hành vi xã hội phức tạp, bao gồm phát âm, cử chỉ và biểu cảm khuôn mặt, để giao tiếp trong nhóm của chúng.