tạo ra
Cô ấy đã tạo ra một bức tranh đẹp với màu sắc rực rỡ.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 Bài D trong sách giáo khoa Four Corners 4, như "công dân", "phổ biến", "giải cứu", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tạo ra
Cô ấy đã tạo ra một bức tranh đẹp với màu sắc rực rỡ.
báo chí công dân
Báo chí công dân đã đóng một vai trò quan trọng trong việc ghi chép và chia sẻ các cập nhật thời gian thực trong các cuộc biểu tình.
cập nhật
người chiến thắng
Mỗi trò chơi cần có một người chiến thắng và một kẻ thua cuộc.
bầu cử
Các chiến dịch bầu cử thường liên quan đến việc các ứng cử viên trình bày cương lĩnh của họ và tương tác với cử tri thông qua các cuộc tranh luận, mít tinh và tiếp cận truyền thông.
liệt kê
Thư ký thường xuyên liệt kê các nhiệm vụ trong chương trình nghị sự cho cuộc họp nhóm.
báo
Tôi thích đọc báo với một tách cà phê để bắt đầu ngày mới.
gần đây
Chúng tôi đã đến thăm bảo tàng gần đây và rất thích các triển lãm.
mô tả
Anh ấy đã đưa ra một mô tả rõ ràng về nghi phạm cho cảnh sát.
giải cứu
Dịch vụ khẩn cấp đã được gọi đến để giải cứu những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt trên núi.
cá voi
Jane đã nhìn thấy một con cá voi hùng vĩ nhảy lên khỏi mặt nước trong chuyến tham quan bằng thuyền.
Cộng hòa Dominica
Cô ấy đã dành kỳ nghỉ của mình ở Cộng hòa Dominica khám phá kiến trúc thuộc địa.
bão
Cơn bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng dọc theo bờ biển.
phóng viên
Cô ấy làm phóng viên chính trị, đưa tin về các sự kiện tại tòa nhà quốc hội tiểu bang.
tin tức mới nhất
Đài hiện đang phát sóng tin tức khẩn cấp về một vụ tai nạn giao thông lớn trên đường cao tốc.
bài viết
Tôi đã đọc một bài báo thú vị về ăn uống lành mạnh trên tạp chí sức khỏe.
sự phổ biến
Nghiên cứu đã xem xét tỷ lệ hiện mắc của bệnh tiểu đường ở các khu vực thành thị.
truyền thông
Sự kiện đã cung cấp cái nhìn toàn diện về những diễn biến đang diễn ra và những tác động rộng lớn hơn của chúng thông qua sự truyền thông.
tổ chức
Tổ chức phù hợp là chìa khóa cho một sự kiện thành công.
toàn bộ
Anh ấy đã đọc toàn bộ cuốn sách trong một lần ngồi, bị cuốn hút bởi câu chuyện từ đầu đến cuối.
chọn
Huấn luyện viên cẩn thận chọn các cầu thủ cho mỗi trận đấu dựa trên kỹ năng và thành tích của họ.
biên tập viên
Biên tập viên tạp chí chọn câu chuyện trang bìa và các bài báo nổi bật cho mỗi số.
sự thật
Sự thật là nước đóng băng ở 0 độ Celsius đã được xác nhận rõ ràng.
không chính xác
Cô ấy đã lên sai tàu và kết thúc ở thành phố sai.
tin giả
Bài báo nhanh chóng bị vạch trần là tin giả bởi một số người kiểm tra sự thật.
đáng tin cậy
Họ đã chứng minh là những đối tác đáng tin cậy trong mọi dự án chúng tôi đã thực hiện.
ngay lập tức
Nhấn nút đã mở khóa cửa ngay lập tức.
ngay lập tức
Anh ấy ngay lập tức hối hận về quyết định của mình.
đáng tin cậy
Bản chất đáng tin cậy của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người bạn quý giá, luôn có mặt khi cần thiết.
giảm
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để giảm tỷ lệ thất nghiệp trong nước.
chi phí
Anh ta không biết về chi phí của việc sửa chữa.
thường xuyên
Những cơn mưa thường xuyên làm cho đường phố trơn trượt.
sử dụng
Việc sử dụng đúng cách các nguồn lực là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.