not working properly or as intended

hỏng hóc, lỗi
Kỹ thuật viên đã phát hiện ra một mạch hỏng chịu trách nhiệm cho hành vi không ổn định của thiết bị.
extremely thoughtless and foolish in speech or action

ngu ngốc, dại dột
Rõ ràng là kế hoạch ngớ ngẩn thiếu bất kỳ sự cân nhắc nghiêm túc nào.
an extremely embarrassing and inappropriate comment or behavior in a particular social situation

sai lầm
Nhận ra faux pas của mình, anh ấy nhanh chóng xin lỗi và cố gắng sửa chữa.
related to the language and culture of an ethnic group of people who lived in England centuries ago

Anglo-Saxon, thuộc Anglo-Saxon
a wrongful or immoral act

hành vi xấu, tội lỗi
Công ty đã sa thải anh ta vì những hành vi sai trái lặp đi lặp lại.
an action that is considered wrong or unacceptable yet not very serious

tội nhẹ, vi phạm nhỏ
Say rượu nơi công cộng thường được phân loại là tội nhẹ, dẫn đến một đêm trong tù hoặc một khoản tiền phạt nhỏ.
a minor accident that has no serious consequences

sự cố nhỏ, tai nạn nhỏ
Sự cố duy nhất trong chuyến đi đường là một chiếc lốp xì hơi, chúng tôi nhanh chóng sửa chữa và tiếp tục hành trình.
to understand or explain something incorrectly

hiểu sai, giải thích sai
Khán giả đã hiểu sai thông điệp của nghệ sĩ, tạo ra tranh cãi về tác phẩm nghệ thuật.
a person's facial expression, conveying mood or emotion

biểu cảm khuôn mặt, nét mặt
Khuôn mặt cô ấy bừng sáng với sự ngạc nhiên và thích thú.
having innovative and imaginative ideas or dreams that may not always be realistic or feasible

có tầm nhìn, sáng tạo
Những thiết kế tầm nhìn của nghệ sĩ đã thách thức các chuẩn mực truyền thống và khơi dậy những cuộc thảo luận sôi nổi.
to combine so much of a chemical compound with a chemical solution that the solution cannot retain, absorb, or dissolve anymore of that compound

bão hòa, thấm đẫm
Thí nghiệm nhằm bão hòa dung dịch với hợp chất hữu cơ để kiểm tra khả năng hòa tan của nó trong các điều kiện khác nhau.
(of a place) dark and depressing, causing an uneasy feeling

ảm đạm, buồn bã
Họ miêu tả nghĩa trang cổ như có một sức hút ảm đạm.
(of a person) deliberately telling lies

dối trá, lừa dối
Người bán hàng dối trá đó đã lừa dối hàng chục khách hàng.
surviving by begging, either by choice or necessity

ăn xin, hành khất
Lối sống ăn xin vừa khiêm tốn vừa có kỷ luật tâm linh.
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 2 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
