review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 2
to condone [Động từ]
اجرا کردن

tha thứ

Ex: Some parents mistakenly condone their children 's misbehavior by not enforcing appropriate consequences .

Một số phụ huynh vô tình tha thứ cho hành vi sai trái của con cái họ bằng cách không áp dụng những hậu quả thích đáng.

to blunder [Động từ]
اجرا کردن

phạm sai lầm nghiêm trọng

Ex: She blundered during the presentation by forgetting key points .

Cô ấy phạm sai lầm trong buổi thuyết trình khi quên những điểm chính.

blunderbuss [Danh từ]
اجرا کردن

một loại súng cũ với ống ngắn và miệng rộng

to lacerate [Động từ]
اجرا کردن

xé rách

Ex: In the accident , the broken metal fence lacerated her leg , requiring immediate medical attention .

Trong vụ tai nạn, hàng rào kim loại bị gãy đã làm rách chân cô ấy, đòi hỏi sự chăm sóc y tế ngay lập tức.

judgment [Danh từ]
اجرا کردن

phán đoán

Ex: The teacher 's judgment on student performance is ongoing .

Đánh giá của giáo viên về hiệu suất của học sinh đang diễn ra.

judicial [Tính từ]
اجرا کردن

tư pháp

Ex: A judicial order was required before the search could proceed .

Một lệnh tư pháp là cần thiết trước khi cuộc tìm kiếm có thể tiến hành.

judicious [Tính từ]
اجرا کردن

khôn ngoan

Ex: The judge made a judicious ruling after carefully considering all the evidence presented .

Thẩm phán đã đưa ra một phán quyết sáng suốt sau khi xem xét cẩn thận tất cả các bằng chứng được trình bày.

personal [Tính từ]
اجرا کردن

cá nhân

Ex: His personal belongings were neatly packed in the suitcase .

Đồ đạc cá nhân của anh ấy được đóng gói gọn gàng trong vali.

personnel [Danh từ]
اجرا کردن

nhân sự

Ex: Emergency personnel arrived quickly at the scene of the accident .

Nhân viên khẩn cấp đã đến hiện trường vụ tai nạn một cách nhanh chóng.

carnal [Tính từ]
اجرا کردن

nhục dục

Ex: He gave in to a carnal temptation he later regretted .

Anh ấy đã nhượng bộ một cám dỗ nhục dục mà sau này anh hối hận.