Sách Face2Face - Trung cấp tiền - Đơn vị 8 - 8B
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - 8B trong sách giáo trình Face2Face Pre-Intermediate, như "chào hỏi", "chủ nhà", "từ chối", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a person who invites guests to a social event and ensures they have a pleasant experience while there

chủ nhà, người dẫn chương trình
Sự hiếu khách của chủ nhà đã biến bữa tiệc thành một trải nghiệm đáng nhớ cho mọi người.
a woman who receives or entertains guests at her home or at an event

nữ chủ nhà, người tiếp khách
Họ khen ngợi người chủ nhà vì ngôi nhà được trang trí đẹp của cô ấy.
someone who is invited to visit someone else's home or attend a social event

khách, người được mời
Chúng tôi có một vị khách ở lại với chúng tôi cuối tuần này.
to make a formal or friendly request to someone to come somewhere or join something

mời, kêu gọi
Cô ấy đã mời tôi đến ăn tối tại nhà hàng yêu thích của cô ấy.
to say yes to what is asked of you or offered to you

chấp nhận, đồng ý
Họ đã chấp nhận đề nghị ở lại nhà bãi biển vào cuối tuần.
a written or spoken request to someone, asking them to attend a party or event

lời mời
Lời mời bao gồm ngày, giờ và địa điểm của sự kiện.
to say or show one's unwillingness to do something that someone has asked

từ chối, khước từ
Anh ấy phải từ chối lời mời do một cam kết trước đó.
to reach a location, particularly as an end to a journey

đến, tới
Chúng tôi rời đi sớm để đảm bảo rằng chúng tôi sẽ đến địa điểm buổi hòa nhạc trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.
happening or done before the usual or scheduled time

sớm, sớm hơn dự kiến
Anh ấy thức dậy sớm để chuẩn bị cho buổi thuyết trình.
exactly at the specified time, neither late nor early

đúng giờ, kịp thời
Cô ấy nấu bữa ăn đúng giờ cho bữa tiệc tối.
doing or happening after the time that is usual or expected

muộn, chậm trễ
Tàu đến muộn 20 phút.
to give someone a sign of welcoming or a polite word when meeting them

chào, đón tiếp
Tuần trước, nhóm đã chào đón người quản lý mới với sự nhiệt tình.
to take hold of someone else's hand with one's own and then move them up and down as a gesture of greeting, congratulations, or agreement
to bend the head or move the upper half of the body forward to show respect or as a way of greeting

cúi chào, cúi đầu
Trong võ đường, học sinh không chỉ được dạy cách chiến đấu mà còn cách cúi chào như một dấu hiệu của sự tôn trọng lẫn nhau.
