a false statement meant to misrepresent someone

vu khống, phỉ báng
Lan truyền vu khống về đối thủ là không đạo đức trong chính trị.
to say false and damaging remarks about a person in order to ruin their reputation

vu khống, phỉ báng
characterized as kind, friendly, and carefree

thân thiện, dễ chịu
Cô ấy chào những người hàng xóm mới bằng một cái vẫy tay thân thiện và cuộc trò chuyện thân mật.
a warm, cheerful, and friendly manner that makes others feel comfortable and welcome

sự thân thiện, sự niềm nở
Căn phòng tràn ngập tiếng cười và sự thân thiện.
related to the administration of justice, law, judges, or their offices

tư pháp, pháp lý
an individual in a group of people summoned by a court to make an unbiased decision on a case

bồi thẩm, thành viên ban bồi thẩm
to make someone not to do something

ngăn cản, thuyết phục không làm
Chiến dịch nhằm ngăn cản giới trẻ thử nghiệm với ma túy.
a secret and unlawful sexual relationship usually one or both partners are married to other people

mối tình bí mật
disposed to love

say đắm, yêu đương
Cô ấy đã gửi cho anh ấy một lá thư tràn đầy tình yêu chứa đầy những lời lẽ dịu dàng.
pleasant, friendly, and peaceful relations between individuals or nations

tình hữu nghị, sự hòa thuận
Lễ hội là một lễ kỷ niệm tình hữu nghị, quy tụ những người từ nhiều nền tảng khác nhau để cùng tận hưởng các hoạt động lễ hội.
showing or having a likable and friendly personality

thân thiện, dễ mến
Mặc dù tình huống căng thẳng, anh ấy vẫn thân thiện và giữ cho mọi người bình tĩnh.
(of interpersonal relations) behaving with friendliness and without disputing

thân thiện
Các cuộc đàm phán giữa hai công ty được tiến hành trong bầu không khí thân thiện, dẫn đến một thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.
completely accurate in every detail

chính xác, chuẩn xác
Thời gian chính xác của cuộc họp đã được chỉ định trong lời mời qua email.
severe, demanding, or unrelenting in requiring effort, compliance, or performance

khắt khe, nghiêm ngặt
Các tiêu chuẩn khắt khe của giáo viên đảm bảo học sinh thực hiện ở mức độ cao.
having a reasonable price

phải chăng, rẻ
Cửa hàng bán đồ nội thất rẻ hoàn hảo cho sinh viên có ngân sách hạn chế.
(of a supply of something) limitless and incapable of running out

vô tận, không bao giờ cạn
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 2 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
