a false statement meant to misrepresent someone

vu khống, phỉ báng
Các nhà báo đã cẩn thận tránh xuất bản vu khống.
to say false and damaging remarks about a person in order to ruin their reputation

vu khống, phỉ báng
characterized as kind, friendly, and carefree

thân thiện, dễ chịu
Anh ấy có tính cách thân thiện khiến anh ấy trở nên nổi tiếng trong các buổi tụ họp xã hội.
a warm, cheerful, and friendly manner that makes others feel comfortable and welcome

sự thân thiện, sự niềm nở
Mặc dù bối cảnh trang trọng, sự thân thiện của anh ấy vẫn tỏa sáng.
related to the administration of justice, law, judges, or their offices

tư pháp, pháp lý
an individual in a group of people summoned by a court to make an unbiased decision on a case

bồi thẩm, thành viên ban bồi thẩm
to make someone not to do something

ngăn cản, thuyết phục không làm
Họ can ngăn đồng nghiệp của mình tham gia vào công việc mạo hiểm.
a secret and unlawful sexual relationship usually one or both partners are married to other people

mối tình bí mật
disposed to love

say đắm, yêu đương
Họ dạo bước tay trong tay, lạc trong niềm vui yêu đương.
pleasant, friendly, and peaceful relations between individuals or nations

tình hữu nghị, sự hòa thuận
Trung tâm cộng đồng được thành lập để khuyến khích tình hữu nghị và sự hợp tác giữa các cư dân địa phương.
showing or having a likable and friendly personality

thân thiện, dễ mến
Con chó thân thiện vẫy đuôi và chào đón mọi người với sự nhiệt tình.
(of interpersonal relations) behaving with friendliness and without disputing

thân thiện
Mặc dù bản chất cạnh tranh của trò chơi, các người chơi vẫn duy trì thái độ thân thiện với nhau trong suốt quá trình.
completely accurate in every detail

chính xác, chuẩn xác
Vị trí chính xác của kho báu đã được đánh dấu trên bản đồ.
having a reasonable price

phải chăng, rẻ
Cô ấy đã tìm thấy một chiếc váy không đắt mà vẫn trông thời trang.
(of a supply of something) limitless and incapable of running out

vô tận, không bao giờ cạn
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 2 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
