Sách Face2face - Trung cấp - Đơn vị 11 - 11B
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 - 11B trong sách giáo trình Face2Face Intermediate, như "đòi hỏi", "lặp đi lặp lại", "hào nhoáng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the work that we do regularly to earn money

công việc, nghề nghiệp
(of a task) needing great effort, skill, etc.

đòi hỏi cao, khó khăn
Học chơi một nhạc cụ là đòi hỏi cao, cần có sự luyện tập và cống hiến.
(of a job or occupation) providing a high salary or income in comparison to others in the same industry or field

được trả lương cao, có thu nhập cao
Trong một số ngành công nghiệp, kỹ năng hoặc chuyên môn chuyên môn có thể dẫn đến các cơ hội tư vấn được trả lương cao.
in a way that involves significant harm, damage, or danger

nghiêm trọng, trầm trọng
an individual who is employed for a limited time

nhân viên tạm thời, người làm tạm thời
continuing to exist all the time, without significant changes

vĩnh viễn, cố định
done for the usual hours in a working day or week

toàn thời gian, làm việc toàn thời gian
Anh ấy đã là một nhà văn toàn thời gian trong năm năm.
working or employed for only part of the usual working hours or workweek
causing mental or emotional strain or worry due to pressure or demands

căng thẳng, gây lo lắng
Lên kế hoạch cho một đám cưới có thể là một trải nghiệm căng thẳng.
difficult to accomplish, requiring skill or effort

khó khăn, thử thách
Học một ngôn ngữ mới có thể khó khăn, đặc biệt là nắm vững ngữ pháp và phát âm.
(of an activity) making one feel satisfied by giving one a desirable outcome

bổ ích, thỏa mãn
Hoàn thành một dự án đầy thử thách có thể mang lại phần thưởng, vì nó thể hiện năng lực và kỹ năng của một người.
referring to something that involves repeating the same actions or elements multiple times, often leading to boredom or dissatisfaction

lặp đi lặp lại, đơn điệu
Thói quen tập thể dục có hiệu quả, nhưng bản chất lặp đi lặp lại của nó khiến khó duy trì theo thời gian.
unhappy because of being alone or lacking companionship
stylish, attractive, and often associated with luxury or sophistication

quyến rũ, sang trọng
Lối sống hào nhoáng của cô bao gồm việc đi máy bay phản lực đến những điểm đến kỳ lạ và tham dự các sự kiện độc quyền.
