Sách Insight - Trung cấp tiền - Hiểu Biết Từ Vựng 5
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy các từ từ Vocabulary Insight 5 trong sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như "mạo hiểm", "buồn chán", "chăm sóc", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to enjoy yourself and do things for fun, like children

chơi, vui đùa
a playful activity in which we use our imagination, play with toys, etc.

trò chơi, thú tiêu khiển
to take care of someone or something and attend to their needs, well-being, or safety

chăm sóc, trông nom
Người làm vườn chăm sóc khu vườn bằng cách nhổ cỏ, tưới nước và cắt tỉa cây.
to move from a standing position to a sitting position

chuyển từ tư thế đứng sang ngồi, ngồi xuống ghế hoặc bề mặt
Giáo viên yêu cầu học sinh ngồi xuống để bài học có thể bắt đầu.
to experience a particular emotion

cảm thấy, trải nghiệm
tired and unhappy because there is nothing to do or because we are no longer interested in something

chán, buồn tẻ
Tôi chán ăn cùng một thứ mỗi ngày.
to leave the house and attend a specific social event to enjoy your time

đi chơi, ra ngoài tham gia hoạt động xã hội
Hãy ra ngoài và ăn tối tại nhà hàng Ý mới đó.
to decide to do something that may result in something unpleasant or dangerous
to try to find information in a dictionary, computer, etc.

tra cứu, tra trong từ điển
Khi tôi cần một công thức, tôi luôn tìm kiếm nó trên mạng.
to divide and allocate a resource, task, or item among individuals

chia cho mọi người, phân phần cho từng người
Họ đang lên kế hoạch phân bổ ngân sách cho các giai đoạn dự án khác nhau.
to start a journey

lên đường, bắt đầu chuyến đi
Những nhà thám hiểm quyết định lên đường tìm kiếm kho báu ẩn giấu.
to remove a thing from somewhere or something

lấy ra, lấy từ bên trong ra
Cô ấy lấy ra ví để thanh toán hàng tạp hóa.
to rise to a standing position from a seated or lying position

đứng lên, đứng dậy
Họ đứng dậy nhanh chóng để dành cho anh ấy một tràng pháo tay.
to entirely consume a resource, leaving none remaining

dùng hết, sử dụng cạn
Đội xây dựng đã dùng hết tất cả xi măng cho nền móng.
to change from being a child into an adult little by little

lớn lên, trưởng thành
Cô ấy lớn lên cùng với anh em họ trong cùng một ngôi nhà.
to consume completely, especially in reference to food

ăn hết, ăn sạch
Những đứa trẻ mới biết đi có xu hướng ăn hết đồ ăn nhẹ của chúng trong vòng vài phút sau khi được đưa cho.
to get on our feet and stand up

đứng dậy, đứng lên
Anh ấy quyết định đứng dậy và đi lại sau khi ngồi hàng giờ.
to act more quickly because there is not much time

nhanh lên
Tôi thường nhanh lên khi thấy xe buýt đang đến.
to remove something by using friction or a rubbing motion, often referring to pencil marks, ink, or other marks on a surface

chà để xóa, xóa dấu
Họ phải xóa những hình vẽ bậy trên tường lớp học.
![to [take] a risk to [take] a risk](/assets/img/no-pic-260w.png)