Sách Insight - Trung cấp tiền - Cái Nhìn Sâu Sắc Về Từ Vựng 6
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy các từ từ Vocabulary Insight 6 trong sách giáo khoa Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như « tribute », « pay respect », « compliment », v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a comment on a person's looks, behavior, achievements, etc. that expresses one's admiration or praise for them

lời khen, lời ca ngợi
Giáo viên đã dành lời khen ngợi cho học sinh vì công việc xuất sắc của họ.
something that we use to buy and sell goods and services, can be in the form of coins or paper bills

tiền, tiền tệ
Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền cho học phí đại học của mình.
the money that is regularly paid to use an apartment, room, etc. owned by another person

tiền thuê nhà
Họ chia đều tiền thuê nhà giữa bốn người bạn cùng phòng sống trong ngôi nhà.
a difficult or problematic situation that can cause stress, anxiety or harm

rắc rối, khó khăn
Công ty gặp rắc rối pháp lý sau khi bị phát hiện vi phạm một số quy định.
an unlawful act that is punishable by the legal system

tội phạm, tội ác
Sự gia tăng tội phạm bạo lực đã khiến cư dân cảm thấy không an toàn.
schoolwork that students have to do at home

bài tập về nhà, nhiệm vụ ở nhà
Chúng tôi sử dụng sách giáo khoa và tài nguyên trực tuyến để giúp chúng tôi với bài tập về nhà.
an act or opinion that is wrong

lỗi, sai lầm
Một nền văn hóa khuyến khích chấp nhận rủi ro và học hỏi từ sai lầm thúc đẩy sự đổi mới và sáng tạo.
a suggestion or an opinion that is given with regard to making the best decision in a specific situation

lời khuyên, sự tư vấn
Tôi đánh giá cao lời khuyên của bạn về cách tiếp cận cuộc phỏng vấn một cách tự tin.
to carefully watch, consider, or listen to someone or something
a strong feeling of certainty that something or someone exists or is true; a strong feeling that something or someone is right or good

niềm tin, sự tin tưởng
Thành công của đội được thúc đẩy bởi niềm tin tập thể vào khả năng vượt qua thách thức của họ.
a piece of printed paper that shows the amount of money a person has to pay for goods or services received

hóa đơn, phiếu thanh toán
Hóa đơn bao gồm các khoản phí chi tiết cho từng món họ đã gọi.
to have a very expensive or unreasonable price
to show honor and admiration to someone or something, typically in response to a loss, a situation, or in acknowledgment of someone's significance
a gift, statement, or action given to someone as a sign of gratitude, admiration or respect

lời tri ân, sự kính trọng
Người hâm mộ đã tạo ra một video tưởng nhớ cho nam diễn viên nổi tiếng.
to hand a thing to a person to look at, use, or keep

đưa, trao
Bạn có thể đưa cho tôi cái kéo để cắt tờ giấy này không?
to use money as a payment for services, goods, etc.

tiêu, chi tiêu
Cô ấy không thích tiêu tiền vào những thứ mình không cần.
to look at a thing or person and pay attention to it for some time

xem, quan sát
Tôi sẽ xem trận đấu ngày mai với bạn bè.
the quantity that is measured in seconds, minutes, hours, etc. using a device like clock

thời gian
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc.
a story that we can watch on a screen, like a TV or in a theater, with moving pictures and sound

phim
Liên hoan phim năm nay đã trưng bày một loạt các phim độc lập đa dạng từ các nhà làm phim mới nổi và đã thành danh trên khắp thế giới.
something given to someone as a sign of appreciation or on a special occasion

quà tặng, món quà
Như một lời cảm ơn, cô ấy đã tặng giáo viên của mình một tấm thiệp tự làm như một món quà vào cuối năm học.
an electronic device with a screen that receives television signals, on which we can watch programs

truyền hình, ti vi
Cô ấy bật tivi lên để xem tin tức.
