Sách Insight - Trung cấp tiền - Đơn vị 9 - 9D

Tại đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9D trong sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như « phạm vi bao phủ », « bản tin thời sự », « chương trình trò chuyện », v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Trung cấp tiền
news bulletin [Danh từ]
اجرا کردن

bản tin

Ex:

Một bản tin thời sự đã làm gián đoạn chương trình phát sóng thường lệ.

weather forecast [Danh từ]
اجرا کردن

dự báo thời tiết

Ex: The weather forecast says it will rain later , so do n't forget your umbrella .

Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa sau đó, vì vậy đừng quên ô của bạn.

chat show [Danh từ]
اجرا کردن

chương trình trò chuyện

Ex: The chat show featured a lively discussion with a famous author and a renowned scientist .

Chương trình trò chuyện có cuộc thảo luận sôi nổi với một tác giả nổi tiếng và một nhà khoa học lừng danh.

sport [Danh từ]
اجرا کردن

thể thao

Ex: Boxing is a competitive sport demanding strength , speed , and resilience .

Quyền anh là một môn thể thao cạnh tranh đòi hỏi sức mạnh, tốc độ và sự kiên cường.

coverage [Danh từ]
اجرا کردن

sự đưa tin

Ex: She praised the newspaper for its thorough coverage of the election .

Cô ấy khen ngợi tờ báo vì đưa tin kỹ lưỡng về cuộc bầu cử.

cartoon [Danh từ]
اجرا کردن

hoạt hình

Ex: She is an animator for a popular cartoon series .

Cô ấy là một họa sĩ hoạt hình cho một bộ phim hoạt hình nổi tiếng.

sitcom [Danh từ]
اجرا کردن

sitcom

Ex: The sitcom had a quirky cast of characters that made every episode hilarious .

sitcom có một dàn diễn viên lập dị khiến mỗi tập phim trở nên hài hước.

اجرا کردن

chương trình truyền hình

Ex:

Chương trình truyền hình có cuộc phỏng vấn với một diễn viên nổi tiếng.

reality show [Danh từ]
اجرا کردن

chương trình thực tế

Ex: The reality show followed the lives of a famous family .

Chương trình thực tế theo dõi cuộc sống của một gia đình nổi tiếng.

costume drama [Danh từ]
اجرا کردن

phim cổ trang

Ex: The theater company 's latest production is a lavish costume drama set during the Renaissance .

Tác phẩm mới nhất của công ty kịch là một phim cổ trang xa hoa lấy bối cảnh thời Phục hưng.

wildlife [Danh từ]
اجرا کردن

động vật hoang dã

Ex: Conservation efforts are important for protecting endangered wildlife .

Nỗ lực bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng.

documentary [Danh từ]
اجرا کردن

phim tài liệu

Ex: She recommended a documentary about the civil rights movement .

Cô ấy đã giới thiệu một phim tài liệu về phong trào dân quyền.

soap opera [Danh từ]
اجرا کردن

phim truyền hình dài tập

Ex: The soap opera 's dramatic twists keep viewers coming back for more .