pattern

Sách Insight - Trung cấp - Đơn vị 10 - 10C

Tại đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - 10C trong sách giáo trình Insight Intermediate, chẳng hạn như "tỉ mỉ", "hài hước", "giống thật", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Insight - Intermediate
art
[Danh từ]

the use of creativity and imagination to express emotions and ideas by making things like paintings, sculptures, music, etc.

nghệ thuật

nghệ thuật

Ex: I enjoy visiting museums to see the beauty of art from different cultures .Tôi thích tham quan các viện bảo tàng để ngắm vẻ đẹp của **nghệ thuật** từ các nền văn hóa khác nhau.
original
[Tính từ]

existing at the start of a specific period or process

nguyên bản, ban đầu

nguyên bản, ban đầu

Ex: They restored the house to its original state .Họ đã khôi phục ngôi nhà về trạng thái **ban đầu**.
to elaborate
[Động từ]

to give more information to make the understanding more complete

phát triển, làm rõ

phát triển, làm rõ

Ex: The scientist elaborated on the methodology used in the research paper to facilitate replication by other researchers .Nhà khoa học **giải thích chi tiết** về phương pháp luận được sử dụng trong bài báo nghiên cứu để tạo điều kiện cho các nhà nghiên cứu khác sao chép.
romantic
[Tính từ]

related to a cultural and artistic movement characterized by an emphasis on emotion, individualism, and appreciation of nature

lãng mạn

lãng mạn

comical
[Tính từ]

causing laughter or amusement because of being funny or ridiculous

hài hước, buồn cười

hài hước, buồn cười

Ex: The comical dance routine performed by the children was the highlight of the talent show .Màn trình diễn nhảy múa **hài hước** của bọn trẻ là điểm nhấn của chương trình tài năng.
lifelike
[Tính từ]

having the appearance or qualities that closely resemble or imitate real life

chân thực, tự nhiên

chân thực, tự nhiên

Ex: Her performance in the play was so lifelike that it left the audience deeply moved and fully immersed in the story .Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch quá **chân thực** đến nỗi khiến khán giả vô cùng xúc động và hoàn toàn chìm đắm vào câu chuyện.
dramatic
[Tính từ]

related to acting, plays, or the theater

kịch tính, thuộc về sân khấu

kịch tính, thuộc về sân khấu

Ex: Her interest in dramatic literature led her to study theater .Sự quan tâm của cô ấy đến văn học **kịch** đã dẫn cô ấy đến việc học sân khấu.
moving
[Tính từ]

causing powerful emotions of sympathy or sorrow

cảm động, xúc động

cảm động, xúc động

Ex: The moving performance by the orchestra captured the essence of the composer's emotions perfectly.Màn trình diễn **cảm động** của dàn nhạc đã nắm bắt hoàn hảo bản chất cảm xúc của nhà soạn nhạc.
Sách Insight - Trung cấp
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek