pattern

Sách Insight - Cao cấp - Đơn vị 9 - 9C

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9C trong sách giáo trình Insight Advanced, như "ám ảnh", "đặc hữu", "ghét" v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Insight - Advanced
insistence
insistence
[Danh từ]

the act of strongly and persistently expressing or demanding something, often refusing to accept contrary opinions or suggestions

sự khăng khăng

sự khăng khăng

restriction
restriction
[Danh từ]

a rule or law that limits what one can do or the thing that can happen

hạn chế, giới hạn

hạn chế, giới hạn

Ex: Dietary restrictions, such as avoiding gluten, were noted on the menu to accommodate guests with allergies. 

Các hạn chế về chế độ ăn uống, chẳng hạn như tránh gluten, đã được ghi chú trên thực đơn để phục vụ khách có dị ứng.

susceptibility
susceptibility
[Danh từ]

the tendency or capacity to be easily affected or influenced by something

tính nhạy cảm, khả năng dễ bị ảnh hưởng

tính nhạy cảm, khả năng dễ bị ảnh hưởng

Ex: Younger children are more susceptible to peer pressure as their sense of identity and behaviors are still developing. 

Trẻ nhỏ dễ bị ảnh hưởng bởi áp lực bạn bè hơn vì ý thức về bản sắc và hành vi của chúng vẫn đang phát triển.

association
association
[Danh từ]

an organization of people who have a common purpose

hiệp hội, tổ chức

hiệp hội, tổ chức

Ex: Many professionals join an association to network and share knowledge. 

Nhiều chuyên gia tham gia một hiệp hội để kết nối và chia sẻ kiến thức.

dependance
dependance
[Danh từ]

the state of relying heavily on someone or something, often unable to function without it

sự phụ thuộc

sự phụ thuộc

obsession
obsession
[Danh từ]

a strong and uncontrollable interest or attachment to something or someone, causing constant thoughts, intense emotions, and repetitive behaviors

ám ảnh, nỗi ám ảnh

ám ảnh, nỗi ám ảnh

Ex: She had an obsession with checking her email, even in the middle of the night. 

Cô ấy có nỗi ám ảnh với việc kiểm tra email, ngay cả giữa đêm.

addiction
addiction
[Danh từ]

a strong desire to do or have something

nghiện, sự ham mê

nghiện, sự ham mê

Ex: The athlete's addiction to training sometimes left him with little time for anything else. 

Nghiện tập luyện của vận động viên đôi khi khiến anh ấy có ít thời gian cho bất cứ điều gì khác.

reliance
reliance
[Danh từ]

trust and confidence placed in someone or something

sự tin tưởng, sự phụ thuộc

sự tin tưởng, sự phụ thuộc

aversion
aversion
[Danh từ]

a strong feeling of dislike toward someone or something

sự ghét bỏ, sự ác cảm

sự ghét bỏ, sự ác cảm

Ex: The child's aversion to vegetables often led to creative tactics to avoid eating them at dinner. 

Sự ghét bỏ của đứa trẻ đối với rau củ thường dẫn đến những chiến thuật sáng tạo để tránh ăn chúng vào bữa tối.

menace
menace
[Danh từ]

someone or something that causes or is likely to cause danger or damage

mối đe dọa, nguy cơ

mối đe dọa, nguy cơ

Ex: The dictator's regime was considered a menace to the neighboring countries. 

Chế độ của nhà độc tài được coi là một mối đe dọa đối với các nước láng giềng.

conformity
conformity
[Danh từ]

the act of adhering to established norms, protocols, and standardized behaviors within a social system or institution

sự tuân thủ, sự phù hợp với chuẩn mực

sự tuân thủ, sự phù hợp với chuẩn mực

Ex: The strict conformity to rules in the laboratory was essential for accurate results. 

Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc trong phòng thí nghiệm là điều cần thiết để có kết quả chính xác.

fixation
fixation
[Danh từ]

the act or process of securely attaching or fastening something in a stable position to prevent movement or displacement

sự cố định, sự gắn chặt

sự cố định, sự gắn chặt

endemic
endemic
[Tính từ]

relating to a disease or condition that is commonly found in a specific area or group of people

đặc hữu

đặc hữu

Ex: The endemic species found in the rainforest are uniquely adapted to their environment and play a crucial role in maintaining the ecosystem's balance. 

Các loài đặc hữu được tìm thấy trong rừng nhiệt đới được thích nghi một cách độc đáo với môi trường của chúng và đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái.

ailing
ailing
[Tính từ]

suffering from an illness or injury

ốm yếu, đau ốm

ốm yếu, đau ốm

Ex: The ailing kitten's lethargy and lack of appetite concerned its owner. 

Sự lờ đờ và thiếu ăn của chú mèo con ốm yếu khiến chủ nhân lo lắng.

diagnosis
diagnosis
[Danh từ]

the identification of the nature and cause of an illness or other problem

chẩn đoán

chẩn đoán

Ex: Her diagnosis revealed a rare autoimmune disorder. 

Chẩn đoán của cô ấy tiết lộ một rối loạn tự miễn hiếm gặp.

agonizing
agonizing
[Tính từ]

causing a lot of difficulty, pain, distress, or discomfort

đau đớn, dày vò

đau đớn, dày vò

Ex: The agonizing decision to end the relationship weighed heavily on his mind. 

Quyết định đau đớn chấm dứt mối quan hệ đè nặng lên tâm trí anh ấy.

chronic
chronic
[Tính từ]

(of an illness) difficult to cure and long-lasting

mãn tính, kéo dài

mãn tính, kéo dài

Ex: Tom's chronic arthritis makes it challenging for him to move around comfortably. 

Viêm khớp mãn tính của Tom khiến anh ấy khó khăn trong việc di chuyển thoải mái.

recovery
recovery
[Danh từ]

the gradual process of healing or regaining strength after illness, injury, or exertion

sự hồi phục, sự bình phục

sự hồi phục, sự bình phục

Ex: Recovery from the flu can take a few days. 

Hồi phục sau cúm có thể mất vài ngày.

prognosis
prognosis
[Danh từ]

a professional opinion regarding the likely course of an illness

tiên lượng

tiên lượng

Ex: The prognosis for patients with untreated tuberculosis can be poor if the infection spreads to vital organs. 

Tiên lượng cho bệnh nhân mắc bệnh lao không được điều trị có thể xấu nếu nhiễm trùng lan sang các cơ quan quan trọng.

terminal
terminal
[Tính từ]

(of an illness) having no cure and gradually leading to death

giai đoạn cuối, không thể chữa khỏi

giai đoạn cuối, không thể chữa khỏi

Ex: Tim's father was in the final stages of his terminal illness, and the family gathered to say their goodbyes. 

Cha của Tim đang ở giai đoạn cuối của căn bệnh nan y, và gia đình đã tụ tập để nói lời tạm biệt.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek