Sách Total English - Cơ bản - Đơn vị 10 - Bài 3
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Elementary, như "leo", "qua", "đồi", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
on the opposite side of a given area or location

bên kia, đối diện
Cô ấy làm việc ở phía bên kia lối đi so với tôi trong văn phòng.
to travel on water using the power of wind or an engine

đi thuyền, lái thuyền buồm
Họ quyết định đi thuyền qua hồ vào một buổi chiều mùa hè tươi sáng.
to go up mountains, cliffs, or high natural places as a sport

leo trèo, trèo lên
Hướng dẫn viên leo núi khuyến khích đội cùng nhau leo, nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
to go across or to the other side of something

băng qua, vượt qua
Con mèo đã băng qua đường và biến mất vào bụi cây.
a very large and hot desert in Northern Africa that is mostly covered in sand and known for its extreme temperatures and dry climate

Sahara, sa mạc Sahara
Sahara trải qua nhiệt độ khắc nghiệt vào ban ngày và ban đêm.
to move or travel through the air

bay
Nhìn những đám mây; máy bay phải bay qua chúng suốt thời gian.
any flying vehicle

máy bay, phi cơ
Cánh của máy bay lấp lánh dưới ánh mặt trời khi nó chuẩn bị cất cánh.
an extremely large balloon filled with heated air, which enables it to float and travel through the sky

khinh khí cầu
Cô ấy đã thực hiện được ước mơ bay trên khinh khí cầu trong kỳ nghỉ của mình.
a sport in which a boat is propelled through water using long poles called oars

môn chèo thuyền, chèo thuyền
Sau một vài bài học chèo thuyền, anh ấy đã trở nên khá thành thạo.
the southernmost point on the earth's surface, located at the bottom of the planet, characterized by its icy and barren landscape, with few signs of life

Nam Cực, Cực Nam
Nam Cực trải qua ánh sáng ban ngày liên tục trong những tháng mùa hè.
a type of small vehicle that is used to travel on water

thuyền, tàu
Chúng tôi đi câu cá trên một chiếc thuyền nhỏ trên hồ yên tĩnh.
a diamond shape frame covered with a paper or cloth with a string attached to it that can fly in the wind

diều, kite
a large aircraft with metal blades on top that go around

máy bay trực thăng
Chúng tôi đã tham gia một chuyến tham quan bằng trực thăng để có cái nhìn toàn cảnh thành phố.
a winged flying vehicle driven by one or more engines

máy bay
Máy bay hạ cánh êm ái tại sân bay sau một chuyến bay dài.
a naturally raised area of land that is higher than the land around it, often with a round shape

đồi, gò
Đồi tạo thành ranh giới tự nhiên giữa hai thị trấn.