áo choàng không tay
Cô ấy mặc một chiếc áo choàng đen phong cách bên ngoài váy dạ hội, thêm một chút thanh lịch cho bộ trang phục của mình.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến áo choàng và bộ đồ liền như "robe", "overalls" và "poncho".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
áo choàng không tay
Cô ấy mặc một chiếc áo choàng đen phong cách bên ngoài váy dạ hội, thêm một chút thanh lịch cho bộ trang phục của mình.
áo choàng
Cô ấy quấn mình trong một chiếc áo choàng len ấm để xua tan cái lạnh của không khí buổi tối.
áo pelisse
Chiếc áo choàng dài của anh ta treo một cách thanh lịch khi anh bước qua phòng khiêu vũ.
áo lễ
Một áo lễ nhung xanh được trang trí với viền vàng phủ lên vai của giám mục.