Quần Áo và Thời Trang - Áo choàng và Bộ đồ Liền

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến áo choàng và bộ đồ liền như "robe", "overalls" và "poncho".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Quần Áo và Thời Trang
cape [Danh từ]
اجرا کردن

áo choàng không tay

Ex: She wore a stylish black cape over her evening gown , adding a touch of elegance to her ensemble .

Cô ấy mặc một chiếc áo choàng đen phong cách bên ngoài váy dạ hội, thêm một chút thanh lịch cho bộ trang phục của mình.

cloak [Danh từ]
اجرا کردن

áo choàng

Ex: She wrapped herself in a warm , woolen cloak to ward off the chill of the evening air .

Cô ấy quấn mình trong một chiếc áo choàng len ấm để xua tan cái lạnh của không khí buổi tối.

robe [Danh từ]
اجرا کردن

áo choàng tắm

wrap [Danh từ]
اجرا کردن

một chiếc khăn choàng

pelisse [Danh từ]
اجرا کردن

áo pelisse

Ex: His pelisse hung elegantly as he strode through the ballroom .

Chiếc áo choàng dài của anh ta treo một cách thanh lịch khi anh bước qua phòng khiêu vũ.

Inverness [Danh từ]
اجرا کردن

một chiếc áo khoác Scotland với áo choàng có thể tháo rời

cope [Danh từ]
اجرا کردن

áo lễ

Ex: A blue velvet cope adorned with gold trim covered the bishop 's shoulders .

Một áo lễ nhung xanh được trang trí với viền vàng phủ lên vai của giám mục.

burnous [Danh từ]
اجرا کردن

áo choàng có mũ trùm đầu