Sách Total English - Cao cấp - Bài 10 - Từ vựng
Ở đây bạn sẽ tìm thấy các từ trong Bài 10 - Từ vựng trong sách giáo trình Total English Advanced, như "im thin thít", "kiên trì", "lười nhác", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
stressful or anxious due to having too many tasks or responsibilities to handle within a limited time
completely under one's direct control
to experience financial failure or bankruptcy, often leading to the end or termination of a business or company

phá sản, thất bại
Chi phí hoạt động cao buộc nhà hàng phải phá sản trong vòng một năm.
to record something on a piece of paper by writing

ghi chép, viết xuống
Vui lòng viết ra các hướng dẫn để tham khảo trong tương lai.
to move with a lower speed or rate of movement

giảm tốc độ, chậm lại
Đoàn tàu bắt đầu giảm tốc độ khi đến ga.
to return to a person or place

quay lại, trở lại
Chúng tôi đã đến thăm bãi biển và sẽ quay lại vào mùa hè tới.
to choose to continue an ongoing activity

tiếp tục, tiến hành
Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp tục thí nghiệm trong buổi học tiếp theo.
to decide the winner of a contest or competition by holding a second or subsequent round of voting or competition between the top candidates or teams

phân định thắng thua, tổ chức vòng bầu cử thứ hai
Cuộc bầu cử quá sít sao đến nỗi họ phải tổ chức vòng bầu cử lại giữa hai ứng cử viên dẫn đầu.
to start a journey

khởi hành, bắt đầu cuộc hành trình
Những người đi xe đạp khởi hành chuyến đi dài qua vùng nông thôn, tận hưởng không khí trong lành.
to spend time relaxing or being idle, often in a comfortable and unhurried manner

lười nhác, thư giãn
Hôm nay anh ấy không có kế hoạch gì, vì vậy anh ấy sẽ chỉ nhàn rỗi và đọc sách.
to consume the entire contents of a glass, bottle, or other container that holds a beverage

uống cạn, uống hết
Người pha chế cười và nói với khách hàng hãy thư giãn, thưởng thức đồ uống của họ và uống từ từ.
to add up a group of items or numbers to determine the total

đếm, tính tổng
Cô ấy đã tính tổng các biên lai để xem họ đã tiêu bao nhiêu.
to close or secure something in a place where it cannot be removed or accessed without the appropriate authorization, key, or combination

khóa lại, nhốt
Thủ thư đã khóa những cuốn sách quý hiếm trong một kho lưu trữ đặc biệt.
to suddenly become silent or refuse to talk, often because of nervousness, fear, or a desire to keep information secret

im lặng, đột nhiên im bặt
Ngay khi chủ đề về dự án gần đây của cô ấy được nhắc đến, Emily im như hến và không muốn tiết lộ bất kỳ chi tiết nào.
to continue moving forward despite obstacles, challenges, or difficulties

tiếp tục tiến lên, kiên trì bất chấp khó khăn
Cô ấy đã chọn tiếp tục tiến lên với hành trình thể dục của mình, bất chấp những khó khăn ban đầu.
to lose consciousness

ngất, mất ý thức
Cô ấy đập đầu vào kệ và ngất đi ngay lập tức.
to operate a vehicle aimlessly or without a specific destination in mind

lái xe không mục đích, chạy xe không có điểm đến cụ thể
Họ quyết định lái xe vòng quanh thành phố và khám phá những khu phố mới.
to spend time in a place, often without a specific purpose or activity

lảng vảng, quẩn quanh
Con chó thích quẩn quanh trong bếp khi chủ của nó nấu ăn.
to reduce the amount, size, or number of something

cắt giảm, giảm bớt
Công ty đã cắt giảm sản xuất để đạt được các mục tiêu môi trường.
to put things into containers or bags in order to transport or store them

đóng gói, thu dọn đồ đạc
Họ đóng gói quà cẩn thận để tránh bất kỳ hư hỏng nào.
| Sách Total English - Cao cấp | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 9 - Tham chiếu | Đơn vị 10 - Bài học 1 | Đơn vị 10 - Bài học 2 | Bài 10 - Từ vựng |
| Đơn vị 10 - Tham khảo | |||
