ba mươi
Cô ấy đã dành ba mươi phút chờ xe buýt.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - Phần 2 trong sách giáo trình Interchange Beginner, như "hôm nay", "thân thiện", "ở đâu", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
ba mươi
Cô ấy đã dành ba mươi phút chờ xe buýt.
bốn mươi
Ông bà tôi đã kết hôn được hơn bốn mươi năm.
năm mươi
Công thức yêu cầu năm mươi gam đường để tạo ra sự cân bằng hoàn hảo của vị ngọt.
sáu mươi
Giới hạn tốc độ trên con đường này là sáu mươi km/h.
bảy mươi
Cô ấy đã tổ chức sinh nhật bảy mươi tuổi của mình với một bữa tiệc lớn tại nhà hàng yêu thích.
tám mươi
Cô ấy đã luyện tập piano tám mươi phút mỗi ngày để chuẩn bị cho buổi hòa nhạc.
chín mươi
Có chín mươi phút trong một trận bóng đá tiêu chuẩn, được chia thành hai hiệp.
một trăm
Cuộc marathon bao phủ một khoảng cách một trăm dặm, thu hút các vận động viên từ khắp đất nước.
một trăm lẻ một
Phòng khách sạn ở tầng một, số một trăm lẻ một.
tên
Tên của diễn viên yêu thích của tôi là Tom Hanks.
hôm nay
Dự báo thời tiết cho hôm nay dự đoán mưa lớn.
bạn
Jenny và Amy đã là bạn trong nhiều năm, và họ thường cùng nhau đi bộ đường dài để khám phá thiên nhiên.
người
Nhiều người tìm thấy sự an ủi khi dành thời gian với người thân yêu.
đẹp trai
Cô ấy không thể không đỏ mặt khi người đàn ông đẹp trai lạ mặt hỏi tên cô.
nói nhiều
Bản chất nói nhiều của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhân viên bán hàng tuyệt vời.
thân thiện
Thành phốt của chúng tôi nổi tiếng với những người thân thiện và hiếu khách.
đẹp trai
Cô ấy gặp một chàng trai đẹp trai tại bữa tiệc, và họ nhanh chóng hòa hợp.
hài hước
Tôi thấy buồn cười khi mèo đuổi theo đuôi của chúng.
im lặng
Tính cách trầm lặng của anh ấy che giấu tài năng âm nhạc đáng kinh ngạc.
nghiêm túc
Bản chất nghiêm túc của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời trong những tình huống khó khăn.
thấp
Người đàn ông thấp phải đứng trên đầu ngón chân để với tới kệ trên cùng ở cửa hàng tạp hóa.
cao,cao lớn
Với chiều cao 1,96 m, anh ấy được coi là cực kỳ cao.
nặng
Anh ấy thở hổn hển và thở phì phò khi mang chiếc hộp nặng lên cầu thang.
gầy,mảnh khảnh
Anh ấy gầy khi còn nhỏ nhưng từ đó đã phát triển thành một cân nặng khỏe mạnh hơn.
tính cách
Mặc dù họ là anh em sinh đôi, tính cách của họ khá khác nhau.
vẻ ngoài
Ngoại hình của cô ấy đã thay đổi qua nhiều năm, nhưng cô ấy vẫn giữ được vẻ đẹp tự nhiên.
mười bốn
Có mười bốn chương trong cuốn tiểu thuyết tôi đang đọc.
mười lăm
Có mười lăm học sinh trong lớp của chúng tôi.
mười sáu
Có mười sáu ghế trong phòng họp.
mười bảy
Cô ấy không giỏi toán, vì vậy cô ấy nghĩ rằng mười hai cộng năm là mười sáu, trong khi thực tế là mười bảy.
mười tám
Độ tuổi uống rượu hợp pháp ở đất nước này là mười tám.
mười chín
Nhiệt độ bên ngoài là mười chín độ C.
hai mươi
Tôi có hai mươi quả táo, và tôi đang lên kế hoạch làm một chiếc bánh ngon với chúng.
hai mươi mốt
Độ tuổi uống rượu hợp pháp ở Hoa Kỳ là hai mươi mốt, cho phép thanh niên thưởng thức đồ uống có cồn.
hai mươi hai
Cô ấy đã sưu tầm hai mươi hai con tem khác nhau từ nhiều quốc gia trong chuyến du lịch của mình.
hai mươi ba
Lớp học có hai mươi ba cái bàn được sắp xếp gọn gàng.
hai mươi bốn
Họ đã đi bộ hai mươi bốn dặm vào cuối tuần.