Tính từ Quan hệ - Tính từ Vật lý

Những tính từ này liên quan đến lĩnh vực vật lý, khám phá các định luật và nguyên tắc cơ bản chi phối vật chất, năng lượng, chuyển động, v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Tính từ Quan hệ
kinetic [Tính từ]
اجرا کردن

động lực

Ex:

Nghệ thuật động lực kết hợp chuyển động hoặc các mẫu thay đổi để tạo ra trải nghiệm hình ảnh động.

vibrational [Tính từ]
اجرا کردن

dao động

Ex: Vibrational energy levels in molecules determine their ability to absorb or emit infrared radiation .

Các mức năng lượng dao động trong phân tử quyết định khả năng hấp thụ hoặc phát xạ bức xạ hồng ngoại của chúng.

dimensional [Tính từ]
اجرا کردن

chiều

Ex: Dimensional weight is used in shipping to calculate costs based on the size of a package .

Trọng lượng kích thước được sử dụng trong vận chuyển để tính toán chi phí dựa trên kích thước của gói hàng.

metric [Tính từ]
اجرا کردن

mét

Ex:

Việc chuyển đổi giữa các đơn vị mét liên quan đến việc nhân hoặc chia cho lũy thừa của mười.

magnetic [Tính từ]
اجرا کردن

từ tính

Ex:

Từ trường của Trái đất ảnh hưởng đến hướng của kim la bàn.

electromagnetic [Tính từ]
اجرا کردن

điện từ

Ex:

Bức xạ điện từ bao gồm sóng vô tuyến, vi sóng, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia cực tím, tia X và tia gamma.

gravitational [Tính từ]
اجرا کردن

hấp dẫn

Ex: Gravitational acceleration on Earth 's surface is approximately 9.8 meters per second squared .

Gia tốc hấp dẫn trên bề mặt Trái đất là khoảng 9,8 mét trên giây bình phương.

aerodynamic [Tính từ]
اجرا کردن

khí động lực học

Ex: Aerodynamic design principles are applied to high-speed trains to reduce air resistance .

Các nguyên tắc thiết kế khí động học được áp dụng cho tàu cao tốc để giảm lực cản không khí.

relativistic [Tính từ]
اجرا کردن

tương đối tính

Ex: Relativistic effects become significant as objects approach speeds comparable to the speed of light .

Hiệu ứng tương đối tính trở nên đáng kể khi các vật thể tiến gần đến tốc độ ánh sáng.

hydraulic [Tính từ]
اجرا کردن

thủy lực

Ex: Hydraulic theory and laws governing the transmission of force via pressurized liquids form the foundation of the discipline .

Lý thuyết thủy lực và các định luật điều chỉnh sự truyền lực thông qua chất lỏng có áp lực tạo nên nền tảng của ngành.

thermodynamic [Tính từ]
اجرا کردن

nhiệt động lực học

Ex: Thermodynamic processes involve changes in temperature , pressure , and volume of substances .

Các quá trình nhiệt động lực học liên quan đến sự thay đổi nhiệt độ, áp suất và thể tích của các chất.

electric [Tính từ]
اجرا کردن

điện

Ex:

Cô ấy cắm cây đàn guitar điện của mình và bắt đầu gảy một giai điệu du dương.

translational [Tính từ]
اجرا کردن

tịnh tiến

Ex: In physics , translational kinetic energy is associated with an object 's movement through space .

Trong vật lý, động năng tịnh tiến liên quan đến chuyển động của một vật thể trong không gian.

rotational [Tính từ]
اجرا کردن

quay

Ex: The rotational inertia of the wheel helped stabilize the bicycle as it rolled over uneven terrain .

Quán tính quay của bánh xe đã giúp ổn định chiếc xe đạp khi nó lăn trên địa hình không bằng phẳng.

astrophysical [Tính từ]
اجرا کردن

vật lý thiên văn

Ex: The astrophysical study of stars involves analyzing their composition , structure , and lifecycle .

Nghiên cứu vật lý thiên văn về các ngôi sao liên quan đến việc phân tích thành phần, cấu trúc và vòng đời của chúng.

infrared [Tính từ]
اجرا کردن

hồng ngoại

Ex: Remote controls often use infrared technology to transmit signals to electronic devices .

Điều khiển từ xa thường sử dụng công nghệ hồng ngoại để truyền tín hiệu đến các thiết bị điện tử.

ultraviolet [Tính từ]
اجرا کردن

tử ngoại

Ex:

Đèn đen phát ra ánh sáng tử ngoại, làm cho một số vật liệu phát sáng.

entropic [Tính từ]
اجرا کردن

entropic

Ex: Entropic decay is observed in processes where energy disperses and systems become less organized .

Sự phân rã entropic được quan sát thấy trong các quá trình năng lượng phân tán và các hệ thống trở nên kém tổ chức hơn.