Từ vựng cho IELTS General (Điểm 8-9) - Tăng số lượng

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Sự gia tăng về số lượng cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ vựng cho IELTS General (Điểm 8-9)
bumper [Tính từ]
اجرا کردن

phi thường

Ex:

Công ty báo cáo lợi nhuận khủng trong quý này, vượt xa mong đợi của họ.

luxuriant [Tính từ]
اجرا کردن

tươi tốt

Ex: The rainforest was filled with luxuriant vegetation , creating a vibrant and diverse ecosystem .

Rừng nhiệt đới tràn ngập thảm thực vật tươi tốt, tạo nên một hệ sinh thái sôi động và đa dạng.

proliferation [Danh từ]
اجرا کردن

sự gia tăng nhanh chóng

Ex: In recent years , there has been a proliferation of fast-food restaurants in urban areas .

Trong những năm gần đây, đã có sự gia tăng của các nhà hàng thức ăn nhanh ở khu vực thành thị.

upswing [Danh từ]
اجرا کردن

sự cải thiện

Ex: The upswing in the economy brought new job opportunities and increased consumer spending .

Sự tăng trưởng trong nền kinh tế mang lại cơ hội việc làm mới và tăng chi tiêu của người tiêu dùng.

upsurge [Danh từ]
اجرا کردن

sự tăng vọt

Ex: The city has seen an upsurge in tourism after the new amusement park opened .

Thành phố đã chứng kiến sự gia tăng du lịch sau khi công viên giải trí mới mở cửa.

augmentation [Danh từ]
اجرا کردن

sự tăng lên

Ex: The company invested in the augmentation of its production facilities to meet growing demand .

Công ty đã đầu tư vào việc mở rộng cơ sở sản xuất để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

increment [Danh từ]
اجرا کردن

sự tăng lên

Ex: The engineer measured increments in the bridge 's expansion .

Kỹ sư đã đo lường các gia số trong sự giãn nở của cây cầu.

to soar [Động từ]
اجرا کردن

tăng vọt

Ex: After the company announced record profits , its stock price began to soar .

Sau khi công ty công bố lợi nhuận kỷ lục, giá cổ phiếu của nó bắt đầu tăng vọt.

to snowball [Động từ]
اجرا کردن

tăng nhanh

Ex: The project 's success began to snowball , attracting more investors and stakeholders .

Thành công của dự án bắt đầu tăng lên như tuyết lăn, thu hút thêm nhiều nhà đầu tư và các bên liên quan.