quá khổ
Cô ấy đội một chiếc mũ cỡ lớn thu hút sự chú ý tại bữa tiệc trong vườn.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Kích thước và Quy mô cần thiết cho kỳ thi IELTS học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
quá khổ
Cô ấy đội một chiếc mũ cỡ lớn thu hút sự chú ý tại bữa tiệc trong vườn.
khổng lồ
Họ kinh ngạc trước thác nước khổng lồ đổ xuống từ vách đá.
khổng lồ
Con voi khổng lồ di chuyển một cách duyên dáng qua thảo nguyên, những chiếc ngà lớn của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời.
khổng lồ
Họ đứng kinh ngạc trước bức tượng khổng lồ, cao hơn 100 feet.
khổng lồ
Đội xây dựng kinh ngạc trước cần cẩu khổng lồ nhô lên trên công trường.
khổng lồ
Kích thước khổng lồ của con tàu thật ấn tượng, làm lu mờ tất cả các tàu nhỏ hơn đậu gần đó.
đồ sộ
Nhà máy cũ chứa đầy những máy móc đồ sộ đã không được sử dụng trong nhiều thập kỷ.
núi non
Đối mặt với những kỳ vọng núi non, vận động viên trẻ đã tập luyện chăm chỉ hơn bao giờ hết để đáp ứng chúng.
đồ sộ
Họ đã xây dựng một cây cầu đồ sộ để bắc qua con sông rộng.
khổng lồ
Họ bắt đầu một hành trình để khám phá những hang động khổng lồ sâu dưới bề mặt trái đất.
khổng lồ
Một con sóng khổng lồ gần như làm lật chiếc thuyền đánh cá nhỏ.
khổng lồ
Công ty phải đối mặt với những tổn thất khổng lồ sau khi thu hồi sản phẩm.
cỡ lớn
Anh ấy đeo kính râm cỡ lớn để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng chói chang.
cồng kềnh
Anh ấy vật lộn để nhét chiếc vali cồng kềnh vào ngăn để hành lý trên máy bay.
lilliputian
Cô ấy đeo đôi hoa tai lilliputian trông giống như những bông hoa nhỏ, thêm một nét quyến rũ cho trang phục của mình.
nhỏ bé
Cô ấy nhận thấy một vết nứt nhỏ xíu trên kính mà hầu như không thể nhìn thấy.
nhỏ xíu
Những bàn chân tí hon của chú mèo con khiến mọi người trong phòng đều rít lên.
yếu ớt
Con chuột bé nhỏ chạy vội qua sàn nhà bếp, tìm kiếm nơi trú ẩn khỏi con mèo.
cực nhỏ
Nghệ sĩ đã vẽ những chi tiết nguyên tử trong nền của bức chân dung.
nhỏ bé
Chiếc xe đầu tiên của anh ấy là một chiếc hatchback cũ tí hon với cánh cửa kêu cót két.
nhỏ xíu
Mặc dù kích thước nhỏ bé, ngôi làng nhỏ vẫn nhộn nhịp với hoạt động và sự quyến rũ.
nhỏ xíu
Họ đã dựng lên một ngôi làng thu nhỏ cho mùa lễ hội, với những ngôi nhà nhỏ và tượng nhỏ.
nhỏ bé
Cô ấy đeo một mặt dây chuyền nhỏ xíu quanh cổ, một kỷ vật quý giá từ bà ngoại.
nhỏ bé
Cô ấy đã nhận nuôi một chú chó con tí hon vừa với lòng bàn tay của cô ấy.
lùn
Những câu chuyện dân gian mô tả một sinh vật lùn sống sâu trong các mỏ.
giống đồ chơi
Móc khóa điện thoại giống đồ chơi của cô ấy kêu leng keng với mỗi cử động.
dưới kính hiển vi
Siêu vi hiển vi nghiên cứu các hạt siêu vi hiển vi trong vật liệu nano.
co lại
Cơ bắp của anh ấy teo lại sau nhiều năm không hoạt động.
thu nhỏ
Kiến trúc sư đã thu nhỏ tỷ lệ thiết kế tòa nhà để tiết kiệm chi phí.
khổng lồ
Con rắn khổng lồ trườn qua khu rừng, thu hút sự chú ý với chiều dài khổng lồ của nó.