Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 6-7) - Tham gia vào Giao tiếp Bằng Lời nói
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Tham gia vào Giao tiếp bằng lời nói cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to express in words or articulate verbally

diễn đạt, phát biểu bằng lời
Cô ấy đã diễn đạt bằng lời những lo ngại của mình về động lực làm việc trong nhiều tháng.
to speak at length in a formal or confident manner about a particular topic, often showing expertise

diễn thuyết, trình bày dài
Giáo sư đã diễn thuyết về những hệ quả đạo đức của AI.
to engage in a conversation with someone

trò chuyện, nói chuyện
Hai người bạn đã trò chuyện hàng giờ, cập nhật tin tức về cuộc sống.
to produce sounds or words with one's voice

phát âm, biểu đạt bằng giọng nói
Em bé bắt đầu phát ra những tiếng ê a và tiếng cười khúc khích đáng yêu khi nhìn thấy mẹ.
to express something verbally

thốt ra, phát biểu
Cô ấy không thể tin rằng anh ấy sẽ thốt ra những lời lẽ khắc nghiệt như vậy trong cuộc tranh cãi của họ.
to form words and articulate sounds with the lips and tongue in order to communicate verbally

phát âm
Huấn luyện viên nói hướng dẫn cho cầu thủ từ bên lề.
to clearly and verbally express what one thinks or feels

diễn đạt, phát biểu rõ ràng
Là một nhà thơ, cô ấy có thể diễn đạt những cảm xúc sâu sắc nhất chỉ với một vài từ được chọn lựa cẩn thận.
to say the sound of a letter or word correctly or in a specific way

phát âm, đọc
Cô ấy đã học cách phát âm những từ khó một cách dễ dàng.
to clearly and correctly articulate words

phát âm rõ ràng, nói rõ từng từ
Trong giờ học ngôn ngữ, giáo viên yêu cầu học sinh luyện tập và phát âm các nguyên âm một cách chính xác.
to say something from memory, such as a poem or speech

đọc thuộc lòng, ngâm
Cô ấy đã có thể đọc thuộc lòng toàn bộ bài thơ một cách hoàn hảo trong buổi đọc thơ trên lớp.
to make information, knowledge, or a skill known or understood

truyền đạt, thông báo
Nhà tư vấn hiện đang truyền đạt chuyên môn của mình trong buổi đào tạo.
to talk quickly and a lot about unimportant and idiotic things

nói liên tục, buôn chuyện
Trong lớp học, các học sinh tán gẫu về các kỳ thi sắp tới và chiến lược học tập của họ.
to talk rapidly and excitedly, often in a senseless manner

nói liến thoắng, lảm nhảm
Trong buổi dã ngoại gia đình, họ hàng nói liến thoắng một cách vui vẻ trong khi thưởng thức bữa ăn.
to exchange opinions and have discussions with others, often to come to an agreement or decision

bàn bạc, thảo luận
Các giám đốc đã thảo luận đến tận khuya để vạch ra chiến lược mở rộng công ty.
to describe something in a way that makes it seem more important or extreme than it really is

phóng đại, cường điệu
Trong các báo cáo khoa học, các nhà nghiên cứu cẩn thận không phóng đại tầm quan trọng của những phát hiện của họ.
to describe something better, larger, worse, etc. than it truly is

phóng đại, cường điệu
Khiếu hài hước của diễn viên hài thường bắt nguồn từ khả năng phóng đại những tình huống hàng ngày và làm cho chúng trở nên vô lý.
to contact someone to get assistance or help

liên hệ, nhờ giúp đỡ
Cô ấy đã liên hệ với một cố vấn nghề nghiệp để được hướng dẫn về cơ hội việc làm.
to openly declare one's belief or opinion about something without reservations

tuyên bố công khai, thổ lộ
Anh ấy tuyên bố tình yêu bất diệt dành cho đối tác của mình.
to stop or pause a process, activity, etc. temporarily

ngắt lời, tạm dừng
Họ đang gián đoạn trò chơi để khắc phục sự cố kỹ thuật.
