diễn đạt
Nhà trị liệu khuyến khích bệnh nhân diễn đạt cảm xúc của mình để hiểu rõ hơn.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Tham gia vào Giao tiếp bằng lời nói cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
diễn đạt
Nhà trị liệu khuyến khích bệnh nhân diễn đạt cảm xúc của mình để hiểu rõ hơn.
diễn thuyết
Cô ấy đã tự tin diễn thuyết về các kỹ thuật nghệ thuật hiện đại.
trò chuyện
Họ ngồi trong công viên, tận hưởng thời tiết ấm áp trong khi trò chuyện thoải mái về cuộc sống của họ.
phát âm
Em bé bắt đầu phát ra những tiếng ê a và tiếng cười khúc khích đáng yêu khi nhìn thấy mẹ.
thốt ra
Cô ấy không thể tin rằng anh ấy sẽ thốt ra những lời lẽ khắc nghiệt như vậy trong cuộc tranh cãi của họ.
phát âm
Anh ấy đã vật lộn để phát âm chính xác cụm từ phức tạp.
diễn đạt
Là một nhà thơ, cô ấy có thể diễn đạt những cảm xúc sâu sắc nhất chỉ với một vài từ được chọn lựa cẩn thận.
phát âm
Anh ấy đã phát âm tên nước ngoài một cách hoàn hảo sau nhiều giờ luyện tập.
phát âm rõ ràng
Trong giờ học ngôn ngữ, giáo viên yêu cầu học sinh luyện tập và phát âm các nguyên âm một cách chính xác.
đọc thuộc lòng
Cô ấy đọc thuộc lòng lời bài hát mà không bỏ sót một từ nào.
truyền đạt
Chuyên gia đã truyền đạt những lời khuyên thiết thực để quản lý thời gian hiệu quả trong hội thảo ngày hôm nay.
nói liên tục
Trong buổi dã ngoại, các gia đình tán gẫu trong khi thưởng thức bữa ăn của họ trong công viên.
nói liến thoắng
Khi các sinh viên xếp hàng chờ buổi hòa nhạc, họ nói liên tục về những bài hát yêu thích và sự mong đợi buổi biểu diễn.
bàn bạc
Trước khi thực hiện bất kỳ thay đổi nào, nhóm dự án quyết định thảo luận với tất cả các bên liên quan để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ.
phóng đại
Nhà tiếp thị quyết định không phóng đại các tính năng của sản phẩm trong quảng cáo để duy trì tính minh bạch.
phóng đại
Câu chuyện của anh ấy rất thú vị, nhưng anh ấy có xu hướng phóng đại chi tiết để tạo hiệu ứng kịch tính.
liên hệ
Cô ấy đã liên hệ với một cố vấn nghề nghiệp để được hướng dẫn về cơ hội việc làm.
tuyên bố công khai
Anh ấy tuyên bố tình yêu bất diệt dành cho đối tác của mình.
ngắt lời
Anh ấy ngắt lời bài giảng để làm rõ một điểm.
hét
Bực bội với vấn đề kỹ thuật, anh ta không thể không hét lên.