Giáo Dục - Nhóm và Xã hội
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các nhóm và xã hội như "lớp", "hội nữ sinh" và "đội tuyển đại học".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
students as a whole that are taught together

lớp, nhóm
Mỗi thứ Sáu, lớp học tập hợp lại để làm bài kiểm tra hàng tuần nhằm kiểm tra sự hiểu biết của họ về tài liệu được học trong tuần.
a specific group of students who progress through their studies together over the course of an academic period

khóa, lớp
Năm cuối cấp đã đối mặt với những thách thức của việc nộp đơn vào đại học và các kỳ thi cuối kỳ khi họ sắp tốt nghiệp.
a group of students within a British school who are organized together based on factors such as age or academic ability

lớp, nhóm
Trường học đã chia học sinh thành các lớp khác nhau để đáp ứng tốt hơn nhu cầu học tập của họ.
a distinct part or subdivision of a larger group of learners

phần, nhóm
Sinh viên từ các phân đoạn khác nhau thường cộng tác trong các dự án và bài tập cùng nhau.
a group of students who are taught together in the same class or classes, typically based on their academic ability or chosen subjects

nhóm trình độ, luồng
Sarah đã được xếp vào nhóm trình độ thấp hơn cho môn tiếng Anh do cô gặp khó khăn với việc đọc hiểu.
a social club for female students in a university or college, especially in the US and Canada

hội nữ sinh, hội chị em
Thành viên trong một hội nữ sinh có thể tạo ra những mối quan hệ và kết nối suốt đời với những phụ nữ khác có chung giá trị và sở thích.
a social club for male students in a university or college, especially in the US and Canada

hội nam sinh, hội anh em
Các thành viên của hội nam sinh thường sống cùng nhau trong một ngôi nhà chung gần trường.
a group formed by students within an educational institution to pursue common interests, activities, or goals outside of the formal curriculum

hội sinh viên, câu lạc bộ sinh viên
Hội sinh viên đã tổ chức một buổi chiếu phim sau đó là thảo luận về các vấn đề xã hội.
a representative body composed of students elected by their peers to advocate for student interests, plan school events, and address student concerns

hội đồng học sinh, hội sinh viên
Hội đồng học sinh đã hợp tác với ban quản lý để triển khai một chương trình tái chế mới trong trường học.
a group of people who meet regularly to discuss books that they have read together

câu lạc bộ sách, nhóm đọc sách
a small gathering of students who come together to review course material, discuss concepts, and prepare for exams or assignments collectively

nhóm học tập, nhóm nghiên cứu
John nhận thấy rằng tham gia một nhóm học tập đã giúp anh ấy duy trì động lực và tập trung khi học cho bài kiểm tra giải tích.
a group of students who progress through an academic program together, often sharing classes and experiences

nhóm, khóa
Mỗi nhóm sinh viên y khoa được phân công vào một nhóm cụ thể để thực tập lâm sàng.
the main sports teams representing a college or university in intercollegiate competitions

đội thể thao đại học, đội chính
Các vận động viên đội tuyển đại học đã tập luyện nghiêm túc để chuẩn bị cho trận đấu sắp tới với trường đối thủ.
the teacher student conventions that are held in the morning or afternoon in the school

buổi họp, hội nghị
a collaborative organization formed by parents and teachers to support educational activities and student well-being within a school community

hiệp hội phụ huynh-giáo viên, hiệp hội phụ huynh và giáo viên
Cuộc họp của hiệp hội phụ huynh-giáo viên sẽ được tổ chức tại nhà thi đấu của trường vào thứ Ba tới lúc 7 giờ tối.
a representative group that addresses school-related issues and initiatives, consisting of students, teachers, and sometimes parents or community members

hội đồng nhà trường, ban đại diện nhà trường
Hội đồng nhà trường đã đề xuất một chính sách mới để thúc đẩy tái chế và bền vững môi trường trong khuôn viên trường.
a governing body wit

thượng viện học thuật,hội đồng học thuật, hin a university responsible for making decisions regarding academic policies, curriculum, and faculty matters
Thượng viện học thuật đã họp để thảo luận về những thay đổi được đề xuất đối với các yêu cầu giáo dục phổ thông.
the staff who teach or conduct research in a university or college

giảng viên, khoa
Đội ngũ giảng viên của tổ chức này rất được kính trọng trong lĩnh vực của họ.
an American organization that creates tests for students aiming for college and provides resources to help them plan for higher education

College Board, Hội đồng Đại học
Các nguồn tài nguyên trực tuyến của College Board, như trang web BigFuture, đã giúp Mia nghiên cứu các trường đại học tiềm năng.
an organization in the United States that recognizes and promotes academic excellence and achievement among its members

hội danh dự, hiệp hội danh giá
Hội danh dự tổ chức các cuộc họp và sự kiện thường xuyên để thúc đẩy tình đồng đội giữa các thành viên và thúc đẩy thành công học tập.
an academic honor society that recognizes and celebrates excellence in the liberal arts and sciences

Phi Beta Kappa, một hội danh dự học thuật công nhận và tôn vinh sự xuất sắc trong nghệ thuật tự do và khoa học
Chỉ có những sinh viên hàng đầu trong lớp tốt nghiệp được mời tham gia Phi Beta Kappa.
