Từ Vựng Các Nhà Soạn Nhạc Chủ Chốt - Lili Boulanger
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui

known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Cô ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm sau khi video viral của cô ấy thu hút hàng triệu lượt xem.
a person who writes music as their profession

nhà soạn nhạc, tác giả âm nhạc
Cô ngưỡng mộ khả năng của nhà soạn nhạc trong việc pha trộn các phong cách âm nhạc khác nhau một cách liền mạch.
a country in Europe known for its famous landmarks such as the Eiffel Tower

Pháp
Cách mạng Pháp đã có ảnh hưởng đáng kể đến việc hình thành Pháp hiện đại.
brought to this world through birth

sinh ra, được sinh ra
Chú ngựa con mới sinh đã bước những bước chập chững đầu tiên, háo hức khám phá xung quanh.
the capital and largest city of France; and international center of culture and commerce

Paris
possessing a natural skill or ability for something

tài năng, có năng khiếu
Công ty đang tìm kiếm các kỹ sư tài năng để tham gia vào nhóm của họ.
someone who plays a musical instrument or writes music, especially as a profession

nhạc sĩ, người chơi nhạc cụ
Nhạc sĩ trẻ đã giành được học bổng vào một trường âm nhạc danh tiếng.
having a lot of value

quan trọng, then chốt
Vấn đề quan trọng hiện tại là đảm bảo an toàn cho công nhân.
to start or grow to be

trở thành, trở nên
Tiếng ồn trở nên không thể chịu đựng được trong quá trình xây dựng.
to be awarded something such as a prize after winning a contest, bet, etc.

thắng, giành được
Họ đã thắng 500 đô la trong trò chơi poker.
a prize or money given to a person for their great performance

giải thưởng, phần thưởng
Sinh viên đã nhận được giải thưởng vì những thành tích học tập xuất sắc.
an annual prize awarded by the French government in a competition of painters and artists and sculptors and musicians and architects; the winner in each category receives support for a period of study in Rome

giải thưởng Rome
anything that is given as a reward to someone who has done very good work or to the winner of a contest, game of chance, etc.

giải thưởng, phần thưởng
Nhà vô địch cuộc thi đánh vần tự hào giơ cao huy chương của người chiến thắng như phần thưởng của mình.
a complete written or arranged set of musical notes and sounds created to be played or sung

tác phẩm âm nhạc, bản nhạc
Họ đã nghiên cứu một tác phẩm âm nhạc cổ điển trong lớp lý thuyết âm nhạc của họ.
feeling or showing shock or amazement

ngạc nhiên, kinh ngạc
Cô ấy thực sự ngạc nhiên về việc buổi thuyết trình diễn ra tốt như thế nào.
to compose a musical piece

soạn, viết
Cô ấy đã viết một bản ballad dành tặng người bạn thân nhất của mình.
a painting, piece of music or book that is produced by a painter, musician, or writer

tác phẩm, công việc
Bảo tàng được biết đến vì lưu giữ các tác phẩm của các nghệ sĩ hiện đại nổi bật.
having the usual or complete amount of something

đầy, đầy đủ
Trăng đêm nay tròn, chiếu sáng cả sân.
a strong feeling such as love, anger, etc.

cảm xúc
Bộ phim mạnh mẽ đến mức khơi dậy một loạt cảm xúc trong khán giả.
not in a good and healthy physical or mental state

ốm, buồn nôn
Cô ấy ốm đến nỗi bỏ lỡ chuyến đi.
a condition or issue that affects a person's physical or mental well-being, ranging from minor illnesses to chronic diseases

vấn đề sức khỏe, bệnh tật
Phát hiện sớm có thể ngăn ngừa một số vấn đề sức khỏe trở nên tồi tệ hơn.
the general condition of a person's mind or body

sức khỏe, tình trạng sức khỏe
Anh ấy quyết định nghỉ ngơi để tập trung vào sức khỏe và hạnh phúc của mình.
to go from one location to another, particularly to a far location

du lịch, di chuyển
Chúng tôi quyết định đi du lịch bằng máy bay để đến điểm đến nhanh hơn.
to give a performance of something such as a play or a piece of music for entertainment

biểu diễn, trình diễn
Họ biểu diễn một điệu múa truyền thống tại lễ hội mỗi năm.
to no longer be alive

chết, qua đời
Người lính đã hy sinh mạng sống của mình, sẵn sàng chết vì sự an toàn của đồng đội.
at the present time

hôm nay, hiện tại
Nhiều trẻ em trong các cộng đồng thiệt thòi ngày nay không có cơ hội tiếp cận với giáo dục chất lượng.
to give our attention to the sound a person or thing is making

nghe
Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển khi học.
an animal such as a dog or cat that we keep and care for at home

thú cưng, vật nuôi
Bạn tôi có nhiều thú cưng, bao gồm một con chó, một con chim và một con mèo.
used to express that something happens continuously from the beginning to the end of a period of time

trong suốt, trong khoảng thời gian
Các học sinh vẫn im lặng trong bài giảng của giáo viên.
to have a type of belief or idea about a person or thing

nghĩ, tin
Bạn nghĩ gì về nhân viên mới?
to write a musical piece

soạn, viết
Họ yêu cầu cô ấy soạn một bản nhạc cho buổi hòa nhạc sắp tới.