Âm Nhạc - Nhạc cụ điện tử
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các nhạc cụ điện tử như "theremin", "synthesizer" và "vibraphone".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
synthesizer
[Danh từ]
bộ tổng hợp
Ex:
He
programmed
the
synthesizer
to
mimic
the
sound
of
a
traditional
piano
for
the
live
performance
.
Anh ấy đã lập trình synthesizer để bắt chước âm thanh của một cây đàn piano truyền thống cho buổi biểu diễn trực tiếp.
keyboard
[Danh từ]
bàn phím
Ex:
She
's
been
practicing
piano
and
keyboard
since
she
was
a
child
.
Cô ấy đã luyện tập piano và keyboard từ khi còn nhỏ.