Quyết Định, Gợi Ý và Nghĩa Vụ - Đề Xuất Tùy Chọn
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến việc đề xuất các lựa chọn như "tiếp nhận", "ngầm" và "tình nguyện".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
used as a positive response to a suggestion or question

Chắc chắn rồi!, Rất vui lòng!
Bạn muốn đi du lịch đến Paris một lần nữa? — Khá! Tôi sẽ đi ngày mai nếu tôi có thể.
open to listening or considering suggestions and new ideas

tiếp thu, cởi mở
Người điều phối hội thảo đã tạo ra một bầu không khí mà người tham gia cảm thấy cởi mở để chia sẻ kinh nghiệm cá nhân và góc nhìn.
the quality of being open to new ideas and suggestions

sự tiếp thu, tính cởi mở
the quality of being able or inclined to accept new ideas, suggestions, or perspectives

khả năng tiếp thu
a thorough plan devised to aid progress toward a goal

bản đồ đường đi, kế hoạch chi tiết
to suggest an example or assume something to be the case

giả sử, cho rằng
Giả sử chúng ta có thời hạn hai tuần, bạn nghĩ chúng ta có thể đạt được bao nhiêu tiến bộ vào lúc đó?
used to draw attention to a remark or comment

Nghe này, Ồ
Nói đi, bạn nghĩ gì về ý tưởng này?
to appoint someone for a particular job, position, etc.

bổ nhiệm, chỉ định
Ủy ban tuyển dụng đã đề cử Karen cho vị trí quản lý nhân sự.
to formally present something, such as a proposal or document, to someone in authority for review or decision

nộp, trình
Cô ấy quyết định nộp bản thảo của mình cho nhà xuất bản.
to mention an idea, proposition, plan, etc. for further consideration or possible action

đề nghị, gợi ý
Giáo viên đã đề xuất các tài nguyên bổ sung để hiểu rõ hơn về chủ đề.
something that is guaranteed
suggested or understood without being verbally expressed

ngầm, im lặng
Sự không tán thành ngầm của người quản lý đã rõ ràng qua việc thiếu khuyến khích.
without using explicit verbal communication

một cách ngầm hiểu, một cách ngầm định
Anh ấy ngầm xác nhận sự tham dự của mình bằng cách xuất hiện tại cuộc họp.
used to introduce or emphasize a point, opinion, idea, or suggestion
to formulate a hypothesis to explain something, often as a starting point for further investigation or study

đưa ra giả thuyết, xây dựng giả thuyết
Các nhà kinh tế đang đưa ra giả thuyết rằng lãi suất cao hơn có thể giúp làm chậm lạm phát mà không làm tổn hại đến tăng trưởng.
the act or process of forming or presenting facts and ideas about something

sự lý thuyết hóa
to state or suggest something without being asked or told

tình nguyện, đề xuất
Học sinh đã tình nguyện đưa ra suy nghĩ của mình về chương trình giảng dạy mới, đưa ra phản hồi mang tính xây dựng cho giáo viên.
used for making a suggestion
used to say that the matter that was being talked about should be done without hesitation because there is no reason to delay it any longer
used to say that even if the happening of something is unlikely, it is not impossible

biết đâu được, ai mà biết được
Có lẽ anh ấy sẽ không đồng ý, nhưng ai mà biết được.
said to express agreement with someone's suggestion

bạn đã nói điều đó, các bạn đã nói điều đó
