Nghệ thuật biểu diễn và văn học - Định dạng sách
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha cho sách in, sách điện tử, sách nói, bìa mềm, bìa cứng và các định dạng khác, đồng thời phân biệt các đặc điểm chính và hình thức xuất bản của chúng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
una grabación de un libro leído en voz alta

sách nói, bản ghi âm của một cuốn sách
Diễn viên có giọng nói hoàn hảo để kể sách nói.
un conjunto de libros relacionados entre sí por la trama, los personajes o el tema

loạt sách
Tôi đã mua cuốn sách đầu tiên của loạt sách tại hội chợ.
libro o revista con dibujos y textos que cuentan una historia

truyện tranh, comic
Tôi đã mua một truyện tranh mới ở hiệu sách.
publicación periódica que contiene artículos, imágenes y anuncios, sobre temas variados

tạp chí, tờ báo định kỳ
Cô ấy làm việc tại một tạp chí khoa học.
una versión digital de un libro que se puede leer en un dispositivo

sách điện tử
Tác giả đã xuất bản cuốn tiểu thuyết của mình trực tiếp dưới dạng sách điện tử.
un tipo de encuadernación de libro con una cubierta rígida y resistente

bìa cứng, bọc cứng
Họ đã tặng anh ấy một ấn bản bìa cứng của cuốn tiểu thuyết yêu thích của anh ấy.
publicación que contiene noticias, artículos y anuncios, generalmente diaria o semanal

báo
Tờ báo địa phương có nhiều chuyên mục.
un tipo de encuadernación de libro con una cubierta flexible de papel

bìa mềm
Sách bìa mềm đôi khi bị cong trong ba lô.
un libro con páginas en blanco para pegar recuerdos como fotos y recortes

album cắt dán, album kỷ niệm
Cô ấy đã giữ những bông hoa khô từ bó hoa trong album cắt dán của mình.
un libro que se usa como material principal para estudiar una asignatura

sách giáo khoa, sách học chính
Cuốn sách giáo khoa lịch sử này có nhiều hình ảnh và bản đồ.
cada uno de los libros que forman parte de una obra completa

tập
Tập thứ năm của bộ sưu tập là dày nhất.
un libro o texto original escrito a mano o preparado para la publicación

bản thảo
Anh ấy đã mất bản thảo duy nhất của tác phẩm của mình trong một vụ hỏa hoạn.
obra literaria extensa en prosa que narra una historia ficticia

tiểu thuyết, tác phẩm văn học dài bằng văn xuôi
Cuốn tiểu thuyết đó đã giành được một giải thưởng văn học.
relato breve de hechos imaginarios o reales

truyện ngắn
Tôi đã viết một câu chuyện cho lớp văn học.
una obra narrativa de ficción más extensa que un cuento pero más breve que una novela

tiểu thuyết ngắn, truyện vừa
Tiểu thuyết ngắn thường tập trung vào một xung đột duy nhất.
