Chính trị - Lãnh đạo và thẩm quyền pháp lý
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về nhà lãnh đạo, chức vụ công, quyền lực, quyền hành pháp và các chức năng của nhà nước, và hiểu cách lãnh đạo được thực hiện trong các thể chế chính trị.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
una persona que tiene el poder político para dirigir un país o territorio

người cai trị, nhà cai trị
Một người cai trị tốt lắng nghe người dân của mình.
la persona que dirige o guía a un grupo, organización o país

lãnh đạo, thủ lĩnh
Lãnh đạo công đoàn đã đàm phán thỏa thuận.
un alto funcionario nombrado para dirigir un departamento o agencia gubernamental

ủy viên, quan chức cao cấp
Chúng tôi đã bổ nhiệm một ủy viên mới cho bộ phận.
un alto funcionario del gobierno a cargo de un ministerio o departamento

thư ký, bộ trưởng
Chúng tôi đã bổ nhiệm một Bộ trưởng Giáo dục mới.
grupo de ministros que asesoran y dirigen el gobierno

nội các, hội đồng bộ trưởng
Mỗi cố vấn là một phần của nội các.
grupo de personas que dirigen o supervisan una empresa u organización

hội đồng, ban
Hội đồng họp mỗi tháng để xem xét các báo cáo.
los derechos y protecciones legales especiales que tienen los miembros del parlamento

đặc quyền nghị viện
Đặc quyền nghị viện là điều cần thiết cho nền dân chủ.
un decreto o mandato emitido por el presidente o jefe del gobierno

sắc lệnh hành pháp, lệnh hành pháp
Lệnh hành pháp đã tạo ra một cơ quan mới.
el conjunto de normas y principios jurídicos que regulan las relaciones entre estados

luật quốc tế, pháp luật quốc tế
Chủ quyền quốc gia là một nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế.
conjunto de leyes fundamentales que organizan un país

hiến pháp, luật cơ bản
que está de acuerdo o autorizado por la constitución

hiến pháp, theo hiến pháp
Đó là quyền hiến pháp của bạn để bỏ phiếu.
de una manera que está de acuerdo o autorizada por la constitución

theo hiến pháp
Chức vụ bị giới hạn theo hiến pháp trong hai nhiệm kỳ.
relativo a algo que ocurre dentro de un país

quốc gia, nội địa
Du lịch nội địa đã tăng trưởng trong năm nay.
relativo a otros países o a las relaciones internacionales

ngoại quốc, bên ngoài
Anh ấy đã nhận được sự giúp đỡ từ chính phủ nước ngoài.
una persona empleada por el gobierno o una administración pública

công chức
Viên chức thành phố đã ký giấy phép.
el conjunto de organismos y funcionarios que gestionan los servicios del estado

hành chính công, quản lý công
Hiệu quả của hành chính công thấp.
un anuncio o declaración oficial escrita dirigida al público

thông báo chính thức, tuyên bố
Đảng đã đăng một thông cáo trên trang web của mình.
folleto o material usado para promocionar productos o ideas

tờ rơi
Họ phân phát tài liệu tuyên truyền trong trung tâm mua sắm.
la propaganda política, especialmente de tipo comunista, para movilizar a las masas

tuyên truyền kích động
Bài phát biểu của ông ấy mang tính tuyên truyền hơn là phân tích.
