Từ vựng trình độ B2 - Công Việc và Doanh Nghiệp
Học từ vựng để nói về công việc, nghề nghiệp, công ty và tổ chức chuyên nghiệp.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
vêtement de protection robuste, traditionnellement bleu, porté par les ouvriers

quần áo bảo hộ lao động, đồng phục lao động
Tôi đã làm dầu dính vào đồng phục lao động của mình.
travailler sans déclaration officielle pour éviter taxes et cotisations
suite ordonnée de niveaux ou de valeurs servant à mesurer, comparer ou classer quelque chose

thang đo, mức độ
Anh ấy đạt được trình độ B2 trên thang đo Khung Tham chiếu Ngôn ngữ Chung Châu Âu.
accomplir ou réaliser une tâche, une opération ou un projet
capacité à travailler bien avec les autres dans un groupe

tinh thần đồng đội, làm việc nhóm
Huấn luyện viên khuyến khích tinh thần đồng đội giữa các cầu thủ.
mesure de la performance économique indiquant si une activité rapporte plus qu'elle ne coûte

khả năng sinh lời, tính sinh lợi
Lợi nhuận tốt là điều cần thiết để thu hút các nhà đầu tư.
qui arrive à son terme ou doit être exécuté à une date fixée

đến hạn, phải thanh toán
Hóa đơn đến hạn ngày mai phải được thanh toán hôm nay.
service fourni dans le cadre professionnel ou contractuel

dịch vụ, cung cấp dịch vụ
rémunération versée à un professionnel libéral pour ses services

thù lao, phí
Những khoản thù lao này có vẻ quá cao so với dịch vụ được cung cấp.
équiper ou fournir des outils ou des ressources matérielles

trang bị, cung cấp
Chúng ta phải trang bị cho phòng thí nghiệm những dụng cụ tốt hơn.
le processus d'intégration économique, culturelle et politique à l'échelle mondiale

toàn cầu hóa
Internet đã đẩy nhanh toàn cầu hóa văn hóa.
impossible à évaluer objectivement

vô giá, không thể đo lường
pratique illégale ou immorale consistant à offrir ou recevoir des avantages pour influencer une décision ou une action

tham nhũng, hối lộ
Cuộc chiến chống tham nhũng là ưu tiên của chính phủ.
quitter volontairement un poste ou une fonction

từ chức, xin thôi việc
Anh ấy từ chức vì lý do cá nhân.
demander officiellement un emploi, une place ou une fonction

nộp đơn, ứng tuyển
Nhiều ứng viên đã nộp đơn cho công việc này.
service ou discipline qui gère le personnel et le capital humain d'une organisation

nguồn nhân lực, quản lý nhân sự
Nhân sự quản lý các xung đột giữa đồng nghiệp.
organisation des personnes ou des éléments selon leur rang, leur pouvoir ou leur importance

phân cấp, cấu trúc phân cấp
Trong một số nền văn hóa, hệ thống cấp bậc đóng một vai trò thiết yếu.
environnement ou contexte dans lequel une activité se déroule

khung cảnh, môi trường
Trẻ em học tập trong một môi trường an toàn và kích thích.
personne qui exerce une fonction de direction ou de commandement dans une structure (politique, économique, administrative, etc.)

lãnh đạo, người lãnh đạo
Các nhà lãnh đạo chính trị đang thảo luận về các cải cách kinh tế.
somme des ventes réalisées par une entreprise avant déduction des charges

doanh thu, tổng doanh số
Doanh thu vượt quá dự báo.
entreprise de petite ou moyenne taille

DNVVN, doanh nghiệp vừa và nhỏ
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
règle ou procédure officielle à respecter

thủ tục, nghi thức
Cô ấy đã tuân thủ các thủ tục để có được thị thực của mình.
groupe de personnes qui travaillent ou sont disponibles pour travailler dans une activité donnée

nhân công, lực lượng lao động
Chi phí nhân công đã tăng trong năm nay.
personne qui a plus de pouvoir, d'autorité ou de rang

cấp trên, sếp
Nhân viên cấp cao của công ty tham gia các cuộc họp chiến lược.
![[travailler] au noir [travailler] au noir](/assets/img/no-pic-260w.png)