Kiến trúc và Nhà ở - Sắp xếp ngoài trời
Học từ vựng tiếng Pháp về sân thượng, sân trong, hàng rào, lối đi, khu vườn và các đặc điểm ngoài trời khác, đồng thời mô tả chức năng, cách bố trí và vị trí của chúng xung quanh một ngôi nhà.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
espace découvert entouré de murs ou de bâtiments, souvent à l'intérieur d'une maison ou d'une école

sân, sân trong
Sân của ngôi nhà này rất rộng lớn.
espace extérieur situé derrière une maison ou un bâtiment, souvent utilisé comme cour ou petit jardin

sân sau, vườn sau
Sân sau mở ra một con hẻm nhỏ.
espace couvert situé à l'entrée d'un bâtiment, souvent soutenu par des piliers ou des colonnes

hiên nhà, mái hiên
Mái hiên bảo vệ lối vào khỏi mưa.
espace fermé par des vitres, attenant à la maison, qui laisse entrer la lumière

hiên kính, hành lang kính
Cô ấy thường đọc sách ở veranda, gần khu vườn.
partie en saillie d'un bâtiment, généralement avec une balustrade, où l'on peut se tenir dehors

ban công, sân thượng
Cô ấy ra ngoài hút thuốc trên ban công.
toile ou filet suspendu entre deux points, utilisé pour se reposer ou dormir, souvent à l'extérieur

võng, giường võng
Cô ấy đọc sách một cách yên bình trong võng của mình.
objet qui protège du soleil, composé d'une toile tendue sur un support

dù che nắng, ô che nắng
Bạn có thể đóng dù che nắng trước khi rời đi không?
bain à remous avec jets d'eau chaude, utilisé pour la détente ou la relaxation

jacuzzi, bồn tắm nước nóng
Sau một ngày dài, cô ấy thích thư giãn trong bồn sục.
bassin aménagé pour nager ou se baigner

hồ bơi, bể bơi
Ngôi nhà này có một hồ bơi lớn.
appareil de cuisson constitué d'une surface métallique ou de barres sur lesquelles on fait cuire des aliments, souvent au-dessus d'une source de chaleur directe

vỉ nướng, lò nướng
Cô ấy đã nướng bít tết trên vỉ nướng tối nay.
récipient où l'on jette les ordures ménagères

thùng rác, thùng đựng rác
Có một thùng rác trước mỗi ngôi nhà.
appareil de sécurité contenant un agent extincteur, utilisé pour éteindre un début d'incendie

bình chữa cháy, thiết bị chữa cháy
Cô ấy đã sử dụng bình chữa cháy để kiểm soát đám cháy.
récipient installé à l'extérieur ou à l'entrée d'un bâtiment, destiné à recevoir le courrier

hộp thư, thùng thư
Cần kiểm tra hộp thư mỗi ngày.
surface extérieure aménagée en bois, attenante à une maison ou à un bâtiment, utilisée comme espace de détente

sân thượng bằng gỗ, ban công bằng gỗ
Chúng tôi ăn sáng trên sân thượng bằng gỗ vào mùa hè.
espace extérieur situé devant une maison ou un bâtiment, entre l'entrée et la rue

sân trước, vườn trước
Sân trước mở trực tiếp ra đường phố.
| Kiến trúc và Nhà ở | |||
|---|---|---|---|
| Thiết bị và dụng cụ nhà bếp | Bát đĩa và đồ thủy tinh | Dụng cụ và vật tư làm vườn | Sắp xếp ngoài trời |
