pattern

Trình độ A2 - Trạng từ thời gian

Ở đây, bạn học các trạng từ thời gian như bây giờ, hôm nay, ngày mai và thường xuyên, được chuẩn bị cho người học trình độ A2.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
A2 Stufe
endlich
endlich
[Trạng từ]

Nach langer Zeit oder Erwartung

cuối cùng, rốt cuộc

cuối cùng, rốt cuộc

Ex: Endlich ist der Sommer da. 

Cuối cùng mùa hè đã đến.

zuerst
zuerst
[Trạng từ]

Am Anfang einer Reihenfolge

trước tiên, đầu tiên

trước tiên, đầu tiên

Ex: Sie kam zuerst ins Ziel. 

Cô ấy về đầu tiên ở vạch đích.

zuletzt
zuletzt
[Trạng từ]

Am Ende einer Reihenfolge

cuối cùng, gần đây

cuối cùng, gần đây

Ex: Ich habe ihn zuletzt im Januar gesehen. 

Tôi đã gặp anh ấy lần cuối cùng vào tháng một.

neulich
neulich
[Trạng từ]

Bezeichnet einen Zeitpunkt vor kurzer Zeit in der Vergangenheit

gần đây, mới đây

gần đây, mới đây

Ex: Hast du neulich das neue Restaurant ausprobiert? 

Bạn đã thử nhà hàng mới gần đây chưa ?

gleich
gleich
[Trạng từ]

ohne Verzögerung

ngay lập tức, liền

ngay lập tức, liền

Ex: Wir gehen gleich nach Hause. 

Chúng tôi sẽ về nhà ngay.

pünktlich
pünktlich
[Trạng từ]

Genau zur vereinbarten Zeit

đúng giờ, đúng hẹn

đúng giờ, đúng hẹn

Ex: Der Bus fuhr pünktlich um 8:00 Uhr ab. 

Xe buýt đã khởi hành đúng giờ lúc 8:00.

tagsüber
tagsüber
[Trạng từ]

Während des Tages, nicht nachts

ban ngày, trong ngày

ban ngày, trong ngày

Ex: Die Geschäfte sind tagsüber geöffnet. 

Các cửa hàng mở cửa suốt ngày.

vorhin
vorhin
[Trạng từ]

Vor kurzer Zeit, gerade eben oder eben vor wenigen Minuten passiert

vừa rồi

vừa rồi

Ex: Vorhin war das Telefon noch besetzt. 

Vừa nãy, điện thoại vẫn còn bận.

eben
eben
[Trạng từ]

Soeben geschehen

vừa mới, vừa xong

vừa mới, vừa xong

Ex: Sie ist eben nach Hause gegangen. 

Cô ấy vừa về nhà.

rechtzeitig
rechtzeitig
[Trạng từ]

Zum passenden oder vereinbarten Zeitpunkt

đúng giờ

đúng giờ

Ex: Er hat nicht rechtzeitig bezahlt. 

Anh ấy đã không thanh toán đúng hạn.

demnächst
demnächst
[Trạng từ]

In naher Zukunft

sắp tới, trong thời gian tới

sắp tới, trong thời gian tới

Ex: Demnächst findet eine große Veranstaltung statt. 

Demnächst sẽ diễn ra một sự kiện lớn.

inzwischen
inzwischen
[Trạng từ]

Beschreibt eine parallel verlaufende Handlung oder Entwicklung, während gleichzeitig ein anderer Zustand oder Prozess besteht

trong lúc đó, trong khi đó

trong lúc đó, trong khi đó

Ex: Warte hier. Inzwischen hole ich Hilfe. 

Chờ ở đây. Trong lúc đó, tôi sẽ đi tìm sự giúp đỡ.

zwischendurch
zwischendurch
[Trạng từ]

In der Zeit dazwischen, gelegentlich oder nebenbei

trong lúc đó, thỉnh thoảng

trong lúc đó, thỉnh thoảng

Ex: Er schaut zwischendurch auf sein Handy. 

Anh ấy thỉnh thoảng nhìn vào điện thoại của mình.

danach
danach
[Trạng từ]

Bezeichnet eine zeitliche oder logische Abfolge

sau đó, tiếp theo

sau đó, tiếp theo

Ex: Sie putzte die Küche.  Danach machte sie Kaffee. 

Cô ấy đã dọn dẹp nhà bếp. Sau đó, cô ấy pha cà phê.

nun
nun
[Trạng từ]

Bezeichnet den gegenwärtigen Zeitpunkt oder einen Übergang zu einer neuen Situation

bây giờ, giờ đây

bây giờ, giờ đây

Ex: Nun verstehe ich das Problem. 

Bây giờ, tôi hiểu vấn đề.

plötzlich
plötzlich
[Trạng từ]

Etwas passiert ohne Vorwarnung oder unerwartet

đột nhiên,  bất ngờ

đột nhiên, bất ngờ

Ex: Sie wurde plötzlich krank. 

Cô ấy đột ngột bị ốm.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek