Trình độ B1 - Cuộc sống xã hội và các mối quan hệ
Ở đây, bạn sẽ học các từ cho cuộc sống xã hội và các mối quan hệ như cộng đồng, tôn trọng, mối quan hệ và hỗ trợ, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Zeichen der Zuneigung, bei dem man die Lippen auf jemanden oder etwas drückt

nụ hôn, cái hôn
Họ chia tay bằng một nụ hôn.
Eine falsche Aussage, die gemacht wird, um jemanden zu täuschen

lời nói dối, sự dối trá
Người ta nên luôn nói sự thật và không nói dối.
Das Verhältnis oder die Verbindung zwischen zwei oder mehr Dingen

mối liên hệ, sự liên kết
Chúng ta cần hiểu rõ hơn về mối liên hệ.
Die Beziehung zwischen Personen, Gruppen oder Dingen

mối quan hệ, quan hệ
Mối quan hệ thân thiện của họ đã tồn tại từ thời đi học.
Das Gefühl von Anerkennung und Wertschätzung für eine Person oder Sache

sự tôn trọng, sự kính trọng
Cô ấy thể hiện sự tôn trọng đối với giáo viên của mình.
Eine Aussage, die jemandem ein Fehlverhalten vorwirft

lời trách móc, lời buộc tội
Anh ấy không muốn chấp nhận lời trách móc.
Ein gut gemeinter Tipp oder eine Empfehlung, was man tun sollte

lời khuyên, sự khuyên bảo
Lời khuyên của anh ấy đã giúp tôi rất nhiều.
Eine Gruppe, die etwas gemeinsam hat und zusammengehört

cộng đồng, tập thể
Chúng tôi thúc đẩy cảm giác cộng đồng trong lớp học.
Jemandem zufällig oder unerwartet treffen

gặp, chạm trán
Bạn đã gặp ông chủ chưa?
Dank zeigen oder sagen

cảm ơn, bày tỏ lòng biết ơn
Chúng tôi muốn cảm ơn bạn vì sự kiên nhẫn của bạn.
Jemandem mit Rat helfen

tư vấn, hướng dẫn
Tư vấn cho bạn bè tôi thường xuyên với vấn đề.
Erwartungen nicht erfüllen, jemanden unzufrieden oder traurig machen

làm thất vọng, làm chán nản
Kết quả làm thất vọng tất cả mọi người.
Sich nach jemandem oder etwas sehnen, das nicht da ist

nhớ, thương nhớ
Anh ấy nhớ trường cũ của mình.
Für jemanden plötzlich starke Liebe empfinden

yêu, phải lòng
Bạn đã yêu lại chưa?
emanden auf dem Weg oder bei einer Tätigkeit begleiten

đi cùng, hộ tống
Giáo viên đồng hành cùng học sinh trong chuyến tham quan.
Zwei Menschen, die miteinander verheiratet sind

cặp vợ chồng, đôi vợ chồng
Tôi đã gặp cặp vợ chồng dễ thương hôm qua.
Ein vorher vereinbartes Treffen zwischen zwei oder mehreren Personen

cuộc hẹn, buổi hẹn
Anh ấy đến muộn cho cuộc hẹn.
Das Auseinandergehen von Personen oder Dingen

sự chia ly, ly hôn
Họ sống ở các thành phố khác nhau sau khi chia tay.
Eine Person, die zu einer Familie oder Gruppe gehört

người thân, thành viên gia đình
Cô ấy là người thân duy nhất mà anh ấy có.
Jemandem einen Fehler oder ein Fehlverhalten nicht mehr übelnehmen

tha thứ, bỏ qua
Cô ấy tha thứ nhanh chóng.
Jemandem vergeben oder um Verzeihung bitten

tha thứ, xin lỗi
Xin lỗi, đó là lỗi của tôi.
Eine Ehe offiziell beenden lassen

ly hôn, chấm dứt hôn nhân chính thức
Nhiều cặp đôi ly hôn ngày nay.
Hilfe oder Beistand, den man jemandem gibt

sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
Nếu không có sự hỗ trợ của gia đình, tôi đã không thể làm được.
Sich in Richtung einer Person bewegen, die einem entgegenkommt

tiến lại gần, đến gặp
Hôm qua tôi tình cờ gặp anh ấy.
Eine endgültige Entscheidung treffen oder eine verbindliche Zusage machen

cam kết, nhận trách nhiệm
Anh ấy đã cam kết tiếp quản dự án.
Jemandem oder etwas aktiv helfen, um ein Ziel zu erreichen oder eine Situation zu verbessern

hỗ trợ
Tổ chức hỗ trợ các gia đình nghèo.