Trình độ B2 - Tài chính và Kinh tế
Ở đây, bạn học các từ về tài chính và kinh tế như đầu tư, lạm phát, chu kỳ kinh tế và cổ phiếu, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Geld, das man zusätzlich bekommt, meist vom Staat oder einer Organisation, um Kosten zu decken

trợ cấp, phụ cấp
Trợ cấp giúp chúng tôi thanh toán học phí.
Ein formelles Verfahren zur Vergabe von Aufträgen, bei dem Unternehmen Angebote für ein Projekt oder eine Dienstleistung abgeben können

đấu thầu, thông báo mời thầu
Chúng tôi đã thắng cuộc đấu thầu.
Ein luxuriöses und teures Leben führen
Etwas größer oder höher machen

tăng, nâng cao
Chúng tôi tăng sản xuất vào tháng tới.
Größer oder höher werden

tăng, nâng cao
Số lượng người tham gia liên tục tăng lên.
Nach unten gehen oder fallen

giảm, hạ xuống
Nhiệt độ giảm vào ban đêm.
Sich auf einem gleichbleibenden Niveau befinden ohne Entwicklung oder Fortschritt

trì trệ, đình trệ
Dự án trì trệ vì thủ tục hành chính.
Quantitativ größer oder höher werden

tăng lên
Nhu cầu liên tục tăng.
Von selbst weniger werden

giảm bớt, thu hẹp
Stärker oder mehr werden

tăng lên, tăng cường
Chi phí đã tăng mạnh.
Ein Staat mit niedrigem Lebensstandard, unzureichender Industrialisierung und oft hoher Verschuldung

nước đang phát triển, nước kém phát triển
Nền kinh tế của quốc gia đang phát triển tăng trưởng chậm.
Eine Phase schnellen und unerwarteten wirtschaftlichen Aufschwungs, besonders das deutsche Nachkriegswachstum

kỳ tích kinh tế, sự phục hồi kinh tế
Kế hoạch Marshall đã đóng góp vào phép màu kinh tế.
Einen hohen Ertrag oder Gewinn bringend

sinh lợi, có lãi
Anh ấy đang tìm kiếm một công việc sinh lời.
Finanzielle oder ideelle Unterstützung für Personen, Projekte oder Organisationen

trợ cấp, hỗ trợ
Học bổng cho phép hỗ trợ sinh viên nước ngoài.
Eine Quelle oder ein Ursprung, aus dem man Geld oder Einnahmen erhält

nguồn thu nhập, phương tiện sinh sống
Công ty đang tìm kiếm các nguồn thu nhập mới.
Die Kosten, die man für den täglichen Lebensunterhalt braucht, z. B. für Essen, Miete, Kleidung usw

chi phí sinh hoạt, chi phí ăn ở
Chính phủ đang lên kế hoạch các biện pháp để giảm chi phí sinh hoạt.
Eine Person oder Organisation, die ein Stipendium vergibt oder finanziell unterstützt

nhà cung cấp học bổng, nhà tài trợ học bổng
Trường đại học làm việc chặt chẽ với các nhà cung cấp học bổng khác nhau.
Geldbetrag, den jemand durch Arbeit, Investitionen oder Geschäftstätigkeit erhält

thu nhập, lợi nhuận
Thu nhập phụ làm tăng tổng thu nhập của anh ấy.
Der Prozentsatz, den man als Zinsen auf ein Darlehen oder eine Geldanlage zahlen oder erhalten muss

lãi suất, tỷ lệ lãi suất
Ngân hàng đã tăng lãi suất cho các khoản vay thế chấp.
Geld oder Zeit, die man in etwas steckt, um später Gewinn oder Vorteil zu bekommen

đầu tư, sự đầu tư
Một đầu tư thông minh thường mang lại lợi nhuận dài hạn.
Etwas, das viel Geld kostet

đắt đỏ, tốn kém
Việc sửa chữa máy tính hiệu suất cao đã bất ngờ tốn kém.
Ein offizielles Dokument, das die finanzielle Lage, Aktivitäten und Ergebnisse eines Unternehmens über ein Geschäftsjahr zusammenfasst

báo cáo thường niên, báo cáo hoạt động
Cổ đông phân tích báo cáo thường niên trước cuộc họp chung.
Ein besonders günstiger Preis, der aus freundschaftlicher Verbundenheit oder besonderer Kundenbeziehung gewährt wird

giá bạn bè, giá đặc biệt
Giá bạn bè cho tất cả dịch vụ, chỉ hôm nay!
Die gesamtwirtschaftliche Lage eines Landes, die sich in zyklischen Schwankungen zeigt

tình hình kinh tế, chu kỳ kinh tế
Tình hình kinh tế yếu ảnh hưởng đến thị trường lao động.
Eine Zeit mit wirtschaftlichem Wachstum

sự phục hồi kinh tế, sự bùng nổ kinh tế
Nhiều công ty hưởng lợi từ sự phục hồi.
Der Anstieg der Preise für Waren und Dienstleistungen über Zeit

lạm phát
Lạm phát ảnh hưởng mạnh mẽ đến nền kinh tế.
Ein Rückgang der Preise über eine längere Zeit

giảm phát, giảm phát
Giảm phát khiến việc trả nợ vay trở nên khó khăn hơn.
Der Markt innerhalb eines Landes

thị trường nội địa, thị trường trong nước
Thị trường nội địa quan trọng đối với nền kinh tế.
Das Geld und die Vermögenswerte einer Person oder Organisation

tài chính, tình hình tài chính
Tài chính tốt rất quan trọng cho thành công.
