Trình độ B2 - Thống Kê và Phân Tích Dữ Liệu
Ở đây bạn học các từ cho thống kê và phân tích dữ liệu như thống kê, dữ liệu, phân tích và dự báo, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Von Bedeutung

đáng kể, quan trọng
Đóng góp của anh ấy là đáng kể cho thành công của dự án.
Das Sammeln von Daten oder Informationen

khảo sát, thu thập dữ liệu
Cuộc khảo sát kéo dài hai tuần.
Systematische Untersuchung und Interpretation von Daten oder Informationen, um Schlussfolgerungen zu ziehen

đánh giá, phân tích
Đánh giá thống kê cho thấy xu hướng đáng kể.
Eine kleine Gruppe, die man für eine Untersuchung auswählt

mẫu, lựa chọn
Kết quả của mẫu là tích cực.
Etwas, das mit Zahlen oder Mengen zu tun hat
Etwas, das mit Qualität oder Eigenschaften zu tun hat

định tính, chất lượng
Nghiên cứu định tính nghiên cứu cảm xúc.
Die Zusammenfassung der Antworten aus einer Umfrage

kết quả khảo sát, kết quả điều tra
Kết quả khảo sát rất thú vị.
Das systematische Stellen von Fragen an Personen

cuộc thẩm vấn, khảo sát
Der Abstand zwischen dem kleinsten und größten Wert

khoảng, phạm vi
Khoảng cách cho thấy sự khác biệt.
Wie oft etwas passiert oder vorkommt

tần suất, sự lặp lại
Tần suất cho thấy một mô hình rõ ràng.
Daten oder Informationen genau prüfen und verstehen

đánh giá, phân tích
Cô ấy đánh giá kết quả khảo sát.
Zwei oder mehr Dinge ansehen und Unterschiede oder Gemeinsamkeiten finden

so sánh, đối chiếu
Anh ấy luôn so sánh mọi thứ.
Eine Veränderung, die oft hin und her geht

sự dao động, sự biến động
Nhiệt độ cho thấy nhiều biến động.
Eine ungefähre Angabe oder Berechnung eines Werts

ước tính, đánh giá
Ước tính dựa trên dữ liệu cũ.
Ein Anteil oder eine festgelegte Menge, die eine Relation zwischen Größen ausdrückt

tỷ lệ, chỉ số
Ngân hàng này cung cấp tỷ lệ lãi suất 3%.
Eine fundierte Vorhersage über zukünftige Entwicklungen, basierend auf Daten, Trends oder Expertenwissen

dự báo, dự đoán
Dự báo cho thị trường chứng khoán là không chắc chắn.
Ein Diagramm mit horizontalen Balken

biểu đồ thanh, biểu đồ cột
Biểu đồ thanh so sánh các nhóm khác nhau.
Ein Diagramm mit Linien, das Daten zeigt

biểu đồ đường, đồ thị đường
Biểu đồ đường so sánh các giá trị theo thời gian.
